guò
kỷ niệm, trải qua
Hán việt: qua
一丨丶丶フ丶
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bước đi () qua từng tấc () thời gian, mỗi khoảnh khắc trôi qua không quay lại, đã trải qua rồi.

Thành phần cấu tạo

guò
kỷ niệm, trải qua
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
particle (aspect marker)
Nghĩa:đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).
Ví dụ (8)
guòzhōngguó
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
chīguòjiǎozǐma
Bạn đã ăn bánh chẻo bao giờ chưa?
méikànguòzhèdiànyǐng
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
yǐqiánxuéguòyìdiǎnhànyǔ
Trước đây anh ấy đã từng học một chút tiếng Trung.
cóngláiméijiànguò
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
2
Động từ
Nghĩa:qua, đi qua, đón/ăn (lễ tết/sinh nhật), trôi qua.
Ví dụ (7)
guòmǎlùyàoxiǎoxīn
Qua đường phải cẩn thận.
shíjiānguòdézhēnkuài
Thời gian trôi qua nhanh thật.
míngtiānyàoguòshēngrìliǎo
Ngày mai tôi sẽ đón sinh nhật (ăn sinh nhật).
qǐngběnshūguòlái
Làm ơn chuyền cuốn sách kia qua đây.
zhèliàngchēkāiguòqùliǎo
Chiếc xe này đã lái qua rồi (đi khuất rồi).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI