Hán Việt:QUÁ••Loại từ:Động từ
6 nét
一丨丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
过
qua, đi qua; đã từng; trải qua, đón/ăn lễ
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)

寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh minh họa

过
đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Trợ từ (đánh dấu thể)
VINghĩa:đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).
ENTiếng Anh:Indicates past experience (Verb + guo).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我去过中国。
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
I have been to China.
#2
你吃过饺子吗?
Bạn đã ăn bánh chẻo bao giờ chưa?
Have you ever eaten dumplings?
#3
我没看过这部电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
I haven’t seen this movie.
#4
他以前学过一点汉语。
Trước đây anh ấy đã từng học một chút tiếng Trung.
He studied a little Chinese before.
#5
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
I have never seen him before.
2
Động từ
VINghĩa:qua, đi qua, đón/ăn (lễ tết/sinh nhật), trôi qua.
ENTiếng Anh:To pass / To cross / To celebrate (time).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
过马路要小心。
Qua đường phải cẩn thận.
Be careful when crossing the street.
#2
时间过得真快。
Thời gian trôi qua nhanh thật.
Time flies.
#3
明天我要过生日了。
Ngày mai tôi sẽ đón sinh nhật (ăn sinh nhật).
My birthday is tomorrow.
#4
请把那本书递过来。
Làm ơn chuyền cuốn sách kia qua đây.
Please pass me that book.
#5
这辆车开过去了。
Chiếc xe này đã lái qua rồi (đi khuất rồi).
That car drove past.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây