安全
ānquán
an toàn.
Hán việt: an toàn
危险
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:an toàn.
Ví dụ (7)
zhùpíng ānān quán
Chúc bạn thượng lộ bình an, chuyến đi an toàn.
zhè ge fanghěnān quánbiédān xīn
Nơi này rất an toàn, đừng lo lắng.
wǎn shangger énchūméntàiān quán
Buổi tối đi ra ngoài một mình không an toàn lắm.
zhèzhǒngshípǐnshìjué duìān quánde
Loại thực phẩm này tuyệt đối an toàn.
zhèliàngchēdeān quánxìng nénghěnhǎo
Tính năng an toàn của chiếc xe này rất tốt.
2
danh từ
Nghĩa:sự an toàn, an ninh.
Ví dụ (7)
zhù ān quán
Chú ý an toàn!
ān quán
An toàn là trên hết (An toàn đệ nhất).
wèi le jiādeān quánqǐngpái duì
sự an toàn của mọi người, xin hãy xếp hàng.
menyàojiāqiángwǎng luòān quán
Chúng ta phải tăng cường an ninh mạng.
shípǐnān quánshì jiāguān xīndewèn
An toàn thực phẩm là vấn đề mọi người đều quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây