Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ānquán
HSK 4
an toàn.
Hán Việt:AN TOÀN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+女Nữ+入Nhập+王Vương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

安全
ānquán
an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (phía dưới)
Bộ Nữ
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhậprù
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vươngwáng
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
Bộ Vương
Mẹo nhớ nhanh:

Khi người phụ nữ (女) được che chở yên bình dưới mái nhà ấm êm (宀) (安: an) và mọi thứ bên trong (入) đều vẹn nguyên không tì vết như viên ngọc quý (王) (全: toàn - hoàn toàn), đó chính là trạng thái bình yên và an toàn (安全).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:an toàn.
ENTiếng Anh:Safe, secure.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你yīlùpíng'ān一路平安,lǚtú旅途ānquán安全。
Chúc bạn thượng lộ bình an, chuyến đi an toàn.
I wish you a safe journey.
#2
zhè这gè个dìfang地方hěn很ānquán安全,bié别dānxīn担心。
Nơi này rất an toàn, đừng lo lắng.
This place is very safe, so don't worry.
#3
wǎnshang晚上yí一gè个rén人chūmén出门bú不tài太ānquán安全。
Buổi tối đi ra ngoài một mình không an toàn lắm.
It's not very safe to go out alone at night.
#4
zhè这zhǒng种shípǐn食品shì是juéduì绝对ānquán安全de的。
Loại thực phẩm này tuyệt đối an toàn.
This kind of food is absolutely safe.
#5
zhè这liàng辆chē车de的ānquán安全xìngnéng性能hěn很hǎo好。
Tính năng an toàn của chiếc xe này rất tốt.
This car has excellent safety performance.
2
Danh từ
VINghĩa:sự an toàn, an ninh.
ENTiếng Anh:Safety, security.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhùyì注意ānquán安全!
Chú ý an toàn!
Stay safe!
#2
ānquán安全dìyī第一。
An toàn là trên hết (An toàn đệ nhất).
Safety first.
#3
wèile为了dàjiā大家de的ānquán安全,qǐng请páiduì排队。
Vì sự an toàn của mọi người, xin hãy xếp hàng.
For everyone's safety, please line up.
#4
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强wǎngluò网络ānquán安全。
Chúng ta phải tăng cường an ninh mạng.
We need to strengthen cybersecurity.
#5
shípǐn食品ānquán安全shì是dàjiā大家guānxīn关心de的wèntí问题。
An toàn thực phẩm là vấn đề mọi người đều quan tâm.
Food safety is an issue everyone cares about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây