响声
xiǎngshēng
tiếng vang, tiếng ồn, tiếng kêu, tiếng động
Hán việt: hưởng thanh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng động, âm thanh, tiếng vang (thường chỉ âm thanh cụ thể, đột ngột hoặc tiếng ồn).
Ví dụ (8)
tīngdàoménwàiyǒuxiǎngshēng
Tôi nghe thấy bên ngoài cửa có tiếng động.
jùdàdexiǎngshēng响声háizixiàliǎo
Tiếng động lớn làm đứa bé sợ phát khóc.
zhètáijīqìfāchūdexiǎngshēng响声tàiliǎo
Tiếng ồn mà cái máy này phát ra lớn quá.
tīngshìshénmexiǎngshēng
Bạn nghe xem, là tiếng động gì thế?
bànyèdeyìshēngxiǎngshēng响声chǎoxǐngliǎo
Một tiếng động giữa đêm khuya đã đánh thức tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI