危机
wēijī
khủng hoảng, nguy cơ, cơn bĩ cực.
Hán việt:
HSK6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khủng hoảng, nguy cơ, cơn bĩ cực.
Ví dụ (8)
chǎngjīngjìwēijīdǎozhìxǔduōgōngsīdǎobì
Cuộc khủng hoảng kinh tế đó đã dẫn đến việc rất nhiều công ty phá sản.
wǒmenyàoyǒuwēijī危机yìshíwèiyǔchóumóu
Chúng ta phải có ý thức về nguy cơ (khủng hoảng), phòng bệnh hơn chữa bệnh.
zhèshìyícìhuàjiěxìnrènwēijī危机dejīhuì
Đây cũng là một cơ hội để hóa giải cuộc khủng hoảng niềm tin.
quánqiúzhèngmiànlínzheyánzhòngdenéngyuánwēijī
Toàn cầu đang phải đối mặt với cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng.
zàichǔlǐgōngguānwēijī危机fāngmiànfēichángyǒujīngyàn
Anh ấy vô cùng có kinh nghiệm trong việc xử lý khủng hoảng truyền thông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI