危
ノフ一ノフフ
6
对
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Người đứng trên bờ vực (厄) cheo leo, một bước sai là rơi xuống vực, nguy hiểm 危.
Thành phần cấu tạo
危
Nguy hiểm
⺈
Biến thể
Phía trên
厄
Ách
Nạn (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (5)
那个地方很危险,你绝对不能去。
Nơi đó rất nguy hiểm, bạn tuyệt đối không được đi.
长期熬夜会严重危害你的健康。
Thức khuya trong thời gian dài sẽ gây nguy hại nghiêm trọng cho sức khỏe của bạn.
这家公司正在面临一场前所未有的经济危机。
Công ty này đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có.
爷爷突然病危,全家人都急忙赶到了医院。
Ông nội đột nhiên bệnh nguy kịch, cả nhà đều vội vã chạy đến bệnh viện.
我们必须采取行动来保护这些濒危动物。
Chúng ta phải hành động để bảo vệ những loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây