硬币
Phân tích từ 硬币
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồng xu, tiền xu
Ví dụ (5)
你有硬币吗?
Bạn có đồng xu nào không?
这台自动售货机只收硬币。
Máy bán hàng tự động này chỉ nhận tiền xu.
他抛硬币决定谁先走。
Anh ấy tung đồng xu để quyết định xem ai đi trước.
我在街上找到了一枚旧硬币。
Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên phố.
她收集各个国家的硬币。
Cô ấy sưu tập tiền xu của các nước khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây