硬币
yìngbì
đồng xu, tiền xu
Hán việt: ngạnh tệ
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

méi

Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng xu, tiền xu
Ví dụ (5)
yǒuyìngma
Bạn có đồng xu nào không?
zhètái dòngshòuhuòzhǐshōuyìng
Máy bán hàng tự động này chỉ nhận tiền xu.
pāoyìngjué dìngshéixiānzǒu
Anh ấy tung đồng xu để quyết định xem ai đi trước.
zàijiēshàngzhǎodàoleméijiùyìng
Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên phố.
shōugeguó jiādeyìng
Cô ấy sưu tập tiền xu của các nước khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây