Hán Việt:NGẠNH TỆ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
石Thạch • chữ 硬+更Canh • chữ 硬+丿Phiệt • chữ 币+巾Cân • chữ 币
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

硬币
đồng xu, tiền xu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đồng xu, tiền xu
ENTiếng Anh:coin
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你有硬币吗?
Bạn có đồng xu nào không?
Do you have any coins?
#2
这台自动售货机只收硬币。
Máy bán hàng tự động này chỉ nhận tiền xu.
This vending machine only accepts coins.
#3
他抛硬币决定谁先走。
Anh ấy tung đồng xu để quyết định xem ai đi trước.
He flipped a coin to decide who would go first.
#4
我在街上找到了一枚旧硬币。
Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên phố.
I found an old coin on the street.
#5
她收集各个国家的硬币。
Cô ấy sưu tập tiền xu của các nước khác nhau.
She collects coins from different countries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

