yìng
cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Hán việt: ngạnh
一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
12
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Ví dụ (7)
zhèkuàishí touzhēnyìng
Hòn đá này cứng thật.
zhèzhǒngmiàn bāotàiyìngleyǎodòng
Loại bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
guànshuìruǎnchuáng huanshuìyìngchuáng
Tôi không quen ngủ giường mềm, thích ngủ giường cứng.
shuǐ shàngděngbiànyìng
Trát xi măng lên, đợi nó trở nên đông cứng lại.
chì bǎngyìnglexiǎngfēile
Đủ lông đủ cánh rồi, muốn bay rồi (Cánh cứng rồi - Nghĩa bóng: Muốn tự lập/không nghe lời).
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:cứng rắn, kiên quyết, bướng bỉnh, miễn cưỡng, giỏi/xịn (năng lực).
Ví dụ (8)
detài hěnqiángyìng
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
zàizhè gewèn shang mennéngyìngpèngyìng
Về vấn đề này, chúng ta không thể lấy cứng chọi cứng (đối đầu trực diện).
suīrán huandànhái shìyìngzhetóuzuòle
Tuy không thích, nhưng anh ấy vẫn bấm bụng (cố ép bản thân) đi làm.
zuǐyìngchéngr èncuò
Anh ta già mồm (cứng miệng), chết cũng không chịu nhận sai.
zhèjiāgōng deyìng jiànshè shīhěnhǎo
Cơ sở vật chất (phần cứng) của công ty này rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây