yìng
Dai; khó cắt; khó nhai
Hán việt: ngạnh
一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
12
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Ví dụ (7)
zhèkuàishítouzhēnyìng
Hòn đá này cứng thật.
zhèzhǒngmiànbāotàiyìngliǎoyǎobúdòng
Loại bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
xíguànshuìruǎnchuángxǐhuanshuìyìngchuáng
Tôi không quen ngủ giường mềm, thích ngủ giường cứng.
shuǐníshàngqùděngbiànyìng
Trát xi măng lên, đợi nó trở nên đông cứng lại.
chìbǎngyìngliǎoxiǎngfēiliǎo
Đủ lông đủ cánh rồi, muốn bay rồi (Cánh cứng rồi - Nghĩa bóng: Muốn tự lập/không nghe lời).
2
adjective / adverb
Nghĩa:cứng rắn, kiên quyết, bướng bỉnh, miễn cưỡng, giỏi/xịn (năng lực).
Ví dụ (8)
detàidùhěnqiángyìng
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
zàizhègewèntíshàngwǒmenbùnéngyìngpèngyìng
Về vấn đề này, chúng ta không thể lấy cứng chọi cứng (đối đầu trực diện).
suīránxǐhuandànháishìyìngzhetóupízuòliǎo
Tuy không thích, nhưng anh ấy vẫn bấm bụng (cố ép bản thân) đi làm.
zuǐyìngchéngrèncuòwù
Anh ta già mồm (cứng miệng), chết cũng không chịu nhận sai.
zhèjiāgōngsīdeyìngjiànshèshīhěnhǎo
Cơ sở vật chất (phần cứng) của công ty này rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI