币
ノ丨フ丨
4
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 幣 có bộ Mịch (tiền vải), giản thể 币 giữ ý tấm vải (巾) dùng làm phương tiện trao đổi, tiền tệ 币.
Thành phần cấu tạo
币
tiền tệ
丿
Nét phẩy
Phía trên
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tiền tệ
Ví dụ (5)
这件衣服要两百人民币。
Bộ quần áo này giá hai trăm nhân dân tệ.
我口袋里只有几个硬币。
Trong túi của tôi chỉ có vài đồng tiền xu.
机场有兑换外币的地方。
Ở sân bay có nơi đổi ngoại tệ.
每个国家都有自己的货币。
Mỗi quốc gia đều có tiền tệ của riêng mình.
现在很多人很少使用纸币了。
Bây giờ có rất nhiều người hiếm khi sử dụng tiền giấy nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây