Liên hệ
削弱
xuēruò
làm suy yếu, suy giảm, yếu đi, tước nhược.
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm suy yếu, suy giảm, yếu đi, tước nhược.
Ví dụ (8)
cháng dezhàn zhēngxuē ruò削弱liǎozhè geguó jiādejīng shílì
Chiến tranh kéo dài đã làm suy yếu thực lực kinh tế của quốc gia này.
zhèjué dìng xuē ruò削弱liǎodequánlì
Quyết định này đã làm suy giảm đáng kể quyền lực của ông ấy.
tōng huò péng zhàngxuē ruò削弱liǎorén mendegòumǎilì
Lạm phát đã làm suy yếu sức mua của người dân.
 menyào miǎnrèn kěn éngxuē ruò削弱tuán duì zuòdexíngwéi
Chúng ta phải tránh bất kỳ hành vi nào có thể làm suy yếu sự hợp tác nhóm.
suí zhefēng dexuēruòbào zhú jiàntíng zhǐliǎo
Cùng với sự suy yếu của sức gió, cơn mưa bão cũng dần tạnh hẳn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI