ruò
Yếu
Hán việt: nhược
フ一フ丶一フ一フ丶一
10
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
Ví dụ (8)
cóngxiǎoshēntǐjiùhěnruò
Anh ấy từ nhỏ cơ thể đã rất yếu.
zhèlǐdeshǒujīxìnhàotàiruòliǎo
Tín hiệu điện thoại ở đây yếu quá.
guāngxiàn线tàiruòkànshūduìyǎnjīngbùhǎo
Ánh sáng yếu quá, đọc sách không tốt cho mắt.
dexìnggébǐjiàoruǎnruògǎnfǎnkàng
Tính cách anh ấy khá yếu đuối (nhu nhược), không dám phản kháng.
zhèzhīqiúduìdeshílìhěnruò
Thực lực của đội bóng này rất yếu/kém.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI