Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
ruò
HSK 5
yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
Hán Việt:NHƯỢC••Loại từ:Tính từ
10 nét
フ一フ丶一フ一フ丶一
Không dùng lượng từ riêng
弓Cung+冫Băng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

弱
ruò
Yếu
弓
Bộ Cunggōng
Cây cung (bao góc trên phải)
Bộ Cung
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)
Bộ Băng
Mẹo nhớ nhanh:

Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
ENTiếng Anh:Weak / Feeble / Inferior / Young.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他cóngxiǎo从小shēntǐ身体jiù就hěn很ruò弱。
Anh ấy từ nhỏ cơ thể đã rất yếu.
He has been in poor health since childhood.
#2
zhèlǐ这里de的shǒujī手机xìnhào信号tài太ruò弱le了。
Tín hiệu điện thoại ở đây yếu quá.
The mobile phone signal here is too weak.
#3
guāngxiàn光线tài太ruò弱,kànshū看书duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Ánh sáng yếu quá, đọc sách không tốt cho mắt.
The light is too dim; reading is bad for your eyes.
#4
tā他de的xìnggé性格bǐjiào比较ruǎnruò软弱,bù不gǎn敢fǎnkàng反抗。
Tính cách anh ấy khá yếu đuối (nhu nhược), không dám phản kháng.
He has a rather timid personality and doesn't dare to resist.
#5
zhè这zhī支qiúduì球队de的shílì实力hěn很ruò弱。
Thực lực của đội bóng này rất yếu (kém).
This team is very weak in strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây