Hán Việt:HỌA BÁO••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất • chữ 画+田Điền • chữ 画+凵Khảm • chữ 画+扌Thủ • chữ 报+𠬝Chữ Phục • chữ 报
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

画报
báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
ENTiếng Anh:Pictorial, illustrated magazine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我很喜欢看时尚画报。
Tôi rất thích xem báo ảnh thời trang.
I really like reading fashion pictorials.
#2
他在报刊亭买了一份画报。
Anh ấy đã mua một tờ họa báo ở sạp báo.
He bought a pictorial at the newsstand.
#3
这是一本八十年代的老画报。
Đây là một cuốn báo ảnh cũ của thập niên 80.
This is an old pictorial from the 1980s.
#4
画报上的模特非常漂亮。
Người mẫu trên báo ảnh rất xinh đẹp.
The model in the pictorial is very beautiful.
#5
我们要给这期画报设计封面。
Chúng tôi phải thiết kế bìa cho kỳ họa báo này.
We need to design the cover for this issue of the pictorial.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

