Liên hệ
画报
huàbào
báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Hán việt: hoạ báo
本, 分, 册, 期
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Ví dụ (7)
hěn huankànshí shànghuàbào
Tôi rất thích xem báo ảnh thời trang.
zàibàokāntíngmǎilefènhuàbào
Anh ấy đã mua một tờ họa báo ở sạp báo.
zhèshìběnshínián dàidelǎohuàbào
Đây là một cuốn báo ảnh cũ của thập niên 80.
huàbàoshangde fēi chángpiàoliang
Người mẫu trên báo ảnh rất xinh đẹp.
 menyàogěizhèhuàbàoshè fēngmiàn
Chúng tôi phải thiết kế bìa cho kỳ họa báo này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI