Liên hệ
huà
vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Hán việt: hoạ
一丨フ一丨一フ丨
8
幅, 张
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Trong khung tranh () vẽ cánh đồng () đẹp, kẻ từng nét () tạo hình ảnh, hành động dùng bút tạo tranh là vẽ .

Thành phần cấu tạo

huà
vẽ; vẽ tranh
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Ví dụ (9)
zhèng zàifáng jiānhuàhuà
Anh ấy đang vẽ tranh trong phòng.
huìhuàzhīxiǎoniǎoma
Bạn có biết vẽ một chú chim nhỏ không?
qǐngzàizhèhuàyuánquān
Làm ơn vẽ một vòng tròn ở đây.
yàozàiqiángshàngluànhuà
Đừng có vẽ bậy lên tường.
zhèshìqīnshǒuhuàde
Cái này là do tự tay tôi vẽ đấy.
2
danh từ
Nghĩa:bức tranh, hội họa (tác phẩm).
Ví dụ (7)
zhèshìfēi chángyǒu míngdehuà
Đây là một bức tranh vô cùng nổi tiếng.
qiángshàngguàzhehěnduōhuà
Trên tường đang treo rất nhiều tranh.
hěn huānzhōng guóhuà
Tôi rất thích tranh Trung Quốc (Quốc họa).
zhèhuàshìshéisònggěide
Bức tranh này là ai tặng cho bạn vậy?
huàderénhǎo xiàngzàixiào
Người trong tranh hình như đang cười.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI