Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
huà
HSK 1
vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Hán Việt:HỌA••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨フ一丨一フ丨
一Nhất+田Điền+凵Khảm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

画
huà
vẽ; vẽ tranh
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điềntián
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
Bộ Điền
凵
Bộ Khảmkǎn
Khung tranh (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
ENTiếng Anh:To draw, to paint.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhèngzài正在fángjiān房间lǐ里huàhuà画画。
Anh ấy đang vẽ tranh trong phòng.
He is painting in the room.
#2
nǐ你huì会huà画yì一zhī只xiǎoniǎo小鸟ma吗?
Bạn có biết vẽ một chú chim nhỏ không?
Can you draw a little bird?
#3
qǐng请zài在zhèlǐ这里huà画yí一gè个yuánquān圆圈。
Làm ơn vẽ một vòng tròn ở đây.
Please draw a circle here.
#4
búyào不要zài在qiáng墙shàng上luàn乱huà画。
Đừng có vẽ bậy lên tường.
Don't scribble on the wall.
#5
zhè这shì是wǒ我qīnshǒu亲手huà画de的。
Cái này là do tự tay tôi vẽ đấy.
I drew this myself.
2
Danh từ
VINghĩa:bức tranh, hội họa (tác phẩm).
ENTiếng Anh:Painting, picture, drawing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yì一fú幅fēicháng非常yǒumíng有名de的huà画。
Đây là một bức tranh vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous painting.
#2
qiáng墙shàng上guà挂zhe着hěn很duō多huà画。
Trên tường đang treo rất nhiều tranh.
There are many paintings hanging on the wall.
#3
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zhōngguóhuà中国画。
Tôi rất thích tranh Trung Quốc (Quốc họa).
I really like traditional Chinese painting.
#4
zhè这fú幅huà画shì是shéi谁sònggěi送给nǐ你de的?
Bức tranh này là ai tặng cho bạn vậy?
Who gave you this painting?
#5
huà画lǐ里de的rén人hǎoxiàng好像zài在xiào笑。
Người trong tranh hình như đang cười.
The person in the painting seems to be smiling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây