Hán Việt:BÁO••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一フ丨フ丶
扌Thủ+𠬝Chữ Phục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
报
báo, tờ báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)

𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
Hình ảnh minh họa

报
báo, tờ báo (viết tắt), bản tin.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:báo, tờ báo (viết tắt), bản tin.
ENTiếng Anh:Newspaper / Report / Periodical.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
我每天早上都要读报。
Sáng nào tôi cũng phải đọc báo.
I read the newspaper every morning.
#2
这份晚报上有一个好消息。
Trên tờ báo chiều này có một tin tốt.
There is good news in this evening paper.
#3
你要订哪种报?
Bạn muốn đặt mua loại báo nào?
Which newspaper do you want to subscribe to?
#4
看报是他的习惯。
Đọc báo (xem báo) là thói quen của ông ấy.
Reading the newspaper is his habit.
2
Động từ
VINghĩa:báo, báo cáo, đền đáp.
ENTiếng Anh:To report / To announce / To repay.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
遇到危险请马上报警。
Gặp nguy hiểm xin hãy báo cảnh sát ngay lập tức.
If you encounter danger, call the police immediately.
#2
我想给孩子报个名。
Tôi muốn đăng ký (báo danh) cho con tôi.
I want to sign my child up.
#3
好人会有好报。
Người tốt sẽ được đền đáp xứng đáng (báo đáp tốt).
Good people will be rewarded.
#4
向领导报喜不报忧。
Báo cáo với lãnh đạo toàn tin vui chứ không báo tin buồn.
They only report good news to the leaders and hide the bad news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây