Chi tiết từ vựng

开关 【開關】【kāiguān】

heart
(Phân tích từ 开关)
Nghĩa từ: công tắc
Hán việt: khai loan
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kěyǐ
可以
bāng
àn
yīxià
一下
kāiguān
开关
ma
吗?
Can you press the switch for me?
Bạn có thể bật công tắc giúp tôi được không?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
dēng
kāiguān
开关
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the light switch for this room?
Công tắc đèn của phòng này ở đâu?
qǐng
guānbì
关闭
diànshì
电视
de
kāiguān
开关
Please turn off the TV switch.
Hãy tắt công tắc của tivi.
Bình luận