Hán Việt:KHAI QUAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất+廾Củng+丷Hai chấm+天Thiên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

开关
công tắc, nút bấm (điện), van đóng mở.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:công tắc, nút bấm (điện), van đóng mở.
ENTiếng Anh:Switch (electrical), button.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请问电灯的开关在哪里?
Xin hỏi công tắc đèn ở đâu?
Excuse me, where is the light switch?
#2
我不小心按错了开关。
Tôi không cẩn thận ấn nhầm công tắc rồi.
I accidentally pressed the wrong switch.
#3
这个机器有一个自动开关。
Cái máy này có một công tắc tự động.
This machine has an automatic switch.
#4
出门前记得检查一下总开关。
Trước khi ra khỏi nhà nhớ kiểm tra công tắc tổng (cầu dao).
Before going out, remember to check the main switch.
#5
这种灯是声控开关的。
Loại đèn này dùng công tắc điều khiển bằng giọng nói.
This light is controlled by a sound-activated switch.
2
Động từ
VINghĩa:đóng mở, bật tắt.
ENTiếng Anh:To switch on and off.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这扇门很难开关。
Cánh cửa này rất khó đóng mở.
This door is hard to open and close.
#2
频繁开关电脑对硬盘不好。
Bật tắt máy tính liên tục không tốt cho ổ cứng.
Frequently turning the computer on and off is bad for the hard drive.
#3
水龙头的开关要拧紧。
Việc đóng mở vòi nước cần phải vặn chặt.
The faucet handle should be tightened properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây