开关
个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 开关
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:công tắc, nút bấm (điện), van đóng mở.
Ví dụ (8)
请问电灯的开关在哪里?
Xin hỏi công tắc đèn ở đâu?
我不小心按错了开关。
Tôi không cẩn thận ấn nhầm công tắc rồi.
这个机器有一个自动开关。
Cái máy này có một công tắc tự động.
出门前记得检查一下总开关。
Trước khi ra khỏi nhà nhớ kiểm tra công tắc tổng (cầu dao).
这种灯是声控开关的。
Loại đèn này dùng công tắc điều khiển bằng giọng nói.
2
Động từ
Nghĩa:đóng mở, bật tắt.
Ví dụ (3)
这扇门很难开关。
Cánh cửa này rất khó đóng mở.
频繁开关电脑对硬盘不好。
Bật tắt máy tính liên tục không tốt cho ổ cứng.
水龙头的开关要拧紧。
Việc đóng mở vòi nước cần phải vặn chặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây