guān
tắt, đóng, khép
Hán việt: loan
丶ノ一一ノ丶
6
道, 个
HSK 1 (Đóng/Tắt) - HSK 3 (Quan hệ)
Động từ

Gợi nhớ

Cài then () vào cánh cửa ( biến thể) cho chặt, không cho ai vào nữa, hành động đóng , tắt, khép lại.

Thành phần cấu tạo

guān
tắt, đóng, khép
Hai chấm
Then cài (phía trên)
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Ví dụ (8)
qǐngsuíshǒuguānmén
Ra vào xin vui lòng đóng cửa (Tiện tay đóng cửa).
líkāiqiánbiéwàngliǎoguāndēng
Trước khi rời đi đừng quên tắt đèn.
tiānlěngliǎochuānghùguānshàngba
Trời lạnh rồi, đóng cửa sổ lại đi.
zhètáidiànnǎozěnmeguānbùliǎo
Cái máy tính này sao không tắt máy được thế này?
shāngdiànjǐdiǎnguānmén
Cửa hàng mấy giờ đóng cửa (nghỉ bán)?
2
verb / noun
Nghĩa:liên quan, quan hệ, cửa ải.
Ví dụ (7)
zhèshìwúguān
Việc này không liên quan đến bạn (Vô can).
méiguānxìjièyì
Không sao đâu (không có liên quan gì), tôi không để bụng.
wǒmenyàoguānxīnlǎorén
Chúng ta phải quan tâm đến người già.
zhèshìshēngsǐyōuguāndedàshì
Đây là việc lớn liên quan đến sống chết.
zhǐyàonǔlìméiyǒushénmenánguānguòbúqùde
Chỉ cần nỗ lực thì không có cửa ải khó khăn nào là không qua được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI