Chi tiết từ vựng
关 【關】【guān】


Nghĩa từ: Đóng, tắt
Hán việt: loan
Lượng từ:
道, 个
Từ trái nghĩa: 开
Nét bút: 丶ノ一一ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
银行
已经
关门
了。
The bank has already closed.
Ngân hàng đã đóng cửa.
星期天
商店
关门
了吗?
Is the store closed on Sunday?
Cửa hàng có đóng cửa vào Chủ nhật không?
我
迟到
了,
真的
没关系
吗?
I am late, is it really okay?
Tôi đã đến muộn, thật sự không sao chứ?
如果
你
不想
去,
没关系。
If you don't want to go, it's okay.
Nếu bạn không muốn đi, không sao cả.
对不起,
没关系。
I'm sorry, no problem
Mình xin lỗi, không vấn đề
请
关门
Please close the door.
Xin hãy đóng cửa.
校长
很
关心
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
室友
总是
忘记
关灯。
My roommate always forgets to turn off the light.
Bạn cùng phòng của tôi luôn quên tắt đèn.
把门
关上。
Hold the door closed.
Cầm cửa lại.
把
窗户
关上。
Close the window.
Đóng cửa sổ lại.
这事
与
你
无关。
This matter has nothing to do with you.
Việc này không liên quan đến bạn.
请
关掉
灯
Please turn off the light.
Hãy tắt đèn đi.
我
喜欢
看
关于
越南
的
旅游
节目。
I like watching travel shows about Vietnam.
Tôi thích xem chương trình du lịch về Việt Nam.
这是
一个
关于
越南
手工艺品
的
节目。
This is a show about Vietnamese handicrafts.
Đây là một chương trình về các sản phẩm thủ công của Việt Nam.
努力学习
是
成功
的
关键。
Studying hard is the key to success.
Việc học tập chăm chỉ là chìa khóa thành công.
你
为什么
关机
了?
Why did you turn it off?
Tại sao bạn tắt máy?
请
关机
再
重新启动。
Please shut down and then restart.
Hãy tắt máy rồi khởi động lại.
电视
一直
开着,
你
可以
帮
我
关机
吗?
The TV is still on, can you help me turn it off?
Ti vi đang mở, bạn có thể giúp tôi tắt nó không?
如果
不用
电脑,
记得
关机。
If you're not using the computer, remember to shut it down.
Nếu không dùng máy tính, nhớ tắt máy.
关窗户。
Please close the window.
Đóng cửa sổ.
关灯
Turn off the light
Tắt đèn
你
忘
了
关
冰箱门。
You forgot to close the refrigerator door.
Bạn quên không đóng cửa tủ lạnh.
关
电视
Turn off the TV
Tắt ti vi
这个
机器
怎么
关?
How do you turn off this machine?
Làm thế nào để tắt máy này?
我
刚关
了
空调。
I just turned off the air conditioner.
Tôi vừa tắt điều hòa.
你
可以
帮
我
关灯
吗?
Can you help me turn off the light?
Bạn có thể giúp tôi tắt đèn không?
旁边
的
店
已经
关门
了。
The shop next door is already closed.
Cửa hàng bên cạnh đã đóng cửa.
我们
必须
关心
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
我
妈妈
有
慢性
关节炎。
My mother has chronic arthritis.
Mẹ tôi mắc bệnh viêm khớp mãn tính.
饭店
晚上
10
点
关门。
The restaurant closes at 10 p.m.
Nhà hàng đóng cửa lúc 10 giờ tối.
Bình luận