空姐
kōngjiě
tiếp viên hàng không (nữ), cô tiếp viên.
Hán việt: không thư
名, 位, 个
HSK 4-5 (Chủ đề Du lịch/Nghề nghiệp)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếp viên hàng không (nữ), cô tiếp viên.
Ví dụ (9)
xiǎngqǐngkōngjiěgěibēishuǐ
Tôi muốn nhờ cô tiếp viên hàng không lấy cho một cốc nước.
wèikōngjiědetài fēi chánghǎo
Thái độ phục vụ của cô tiếp viên đó rất tốt.
dāngkōngjiěshìhěnduōháidemèng xiǎng
Trở thành tiếp viên hàng không là ước mơ của rất nhiều cô gái.
kōngjiězhèng zàiyǎnshìjiùshēngdeyòng
Tiếp viên hàng không đang diễn tập cách sử dụng áo phao.
yīnwèitiān yuán yīnkōngjiětōng zhīháng bānyánle
Do nguyên nhân thời tiết, tiếp viên thông báo chuyến bay bị hoãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây