起飞
qǐfēi
cất cánh
Hán việt: khỉ phi
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cất cánh (máy bay), bay lên.
Ví dụ (7)
fēijīmǎshàngjiùyàoqǐfēi起飞liǎoqǐngzuòhǎo
Máy bay sắp cất cánh rồi, xin hãy ngồi yên.
wǒmendehángbānzhǔnshíqǐfēi
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ.
yóuyútiānqìyuányīnfēijīyánchíqǐfēi
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay hoãn cất cánh.
fēijīqǐfēi起飞shíqǐngguānbìshǒujī
Khi máy bay cất cánh, vui lòng tắt điện thoại.
zàijīchǎngkànzhefēijīqǐfēi起飞jiàngluò
Tôi ở sân bay nhìn máy bay cất cánh và hạ cánh.
2
verb (metaphorical)
Nghĩa:cất cánh, phát triển mạnh mẽ, thăng tiến (kinh tế, sự nghiệp).
Ví dụ (7)
zhègeguójiādejīngjìzhèngzàiqǐfēi
Nền kinh tế của quốc gia này đang cất cánh (phát triển mạnh).
deyǎnyìshìyècóngcǐqǐfēi
Sự nghiệp diễn xuất của anh ấy cất cánh từ đây.
zhèjiāgōngsīdegǔpiàojiàgéqǐfēi起飞liǎo
Giá cổ phiếu của công ty này đã bay cao (tăng vọt).
yějiùshìcóngniánkāishǐhùliánwǎnghángyèzhèngshìqǐfēi
Cũng chính bắt đầu từ năm đó, ngành internet chính thức cất cánh.
zhǐyàozhuāzhùjīhuìderénshēngnéngqǐfēi
Chỉ cần nắm bắt cơ hội, cuộc đời bạn cũng có thể cất cánh (lên hương).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI