插头
chātóu
phích cắm
Hán việt: sáp đầu
HSK 4 (Đồ dùng sinh hoạt)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phích cắm điện.
Ví dụ (9)
qǐngchātóu插头chāshàng
Làm ơn cắm phích cắm vào.
búyòngdeshíhòujìdebádiàochātóu
Khi không dùng thì nhớ rút phích cắm ra.
zhègediànqìdechātóu插头huàiliǎo
Cái phích cắm của thiết bị điện này hỏng rồi.
zhèshìliǎngxiāngchātóu插头háishìsānxiāngchātóu
Đây là phích cắm hai chân hay phích cắm ba chân?
deshǒushìshī湿debiépèngchātóu
Tay bạn đang ướt, đừng chạm vào phích cắm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI