Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Đồ dùng sinh hoạt)
chātóu
HSK 4 (Đồ dùng sinh hoạt)
phích cắm điện.
Hán Việt:SÁP ĐẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
扌Thủ • chữ 插+臿Sáp • chữ 插+头Giản thể từ 頭 • chữ 头

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

插头
chātóu
phích cắm
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
臿
Sápchā
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭tóu
Hình cái đầu người
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "插头" (chātóu) mang nghĩa "phích cắm", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phích cắm điện.
ENTiếng Anh:Electric plug.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把chātóu插头chā插shàng上。
Làm ơn cắm phích cắm vào.
Please plug it in.
#2
búyòng不用de的shíhou时候,jìde记得bádiào拔掉chātóu插头。
Khi không dùng thì nhớ rút phích cắm ra.
When you're not using it, remember to unplug it.
#3
zhè这gè个diànqì电器de的chātóu插头huài坏le了。
Cái phích cắm của thiết bị điện này hỏng rồi.
The plug on this appliance is broken.
#4
zhè这shì是liǎng两xiāng相chātóu插头háishi还是sānxiāng三相chātóu插头?
Đây là phích cắm hai chân hay phích cắm ba chân?
Is this a two-prong plug or a three-prong plug?
#5
nǐ你de的shǒu手shì是shī湿de的,bié别pèng碰chātóu插头。
Tay bạn đang ướt, đừng chạm vào phích cắm.
Your hands are wet. Don't touch the plug.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây