Liên hệ
小心
xiǎoxīn
cẩn thận, coi chừng, chú ý.
Hán việt: tiểu tâm
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cẩn thận, coi chừng, chú ý.
Ví dụ (10)
guòyàoxiǎoxīn
Qua đường phải cẩn thận.
xiǎoxīnqián miànyǒuchē
Coi chừng! Phía trước có xe.
shanghuá jiāxiǎo xīn小心diǎnrér
Đường trơn, mọi người cẩn thận một chút.
qǐngxiǎo xīn小心qīngfàng
Xin hãy nhẹ tay (cẩn thận đặt nhẹ - dùng cho hàng dễ vỡ).
zuòshìfēi chángxiǎoxīn
Anh ấy làm việc vô cùng cẩn thận.
2
tính từ
Nghĩa:hẹp hòi, nhỏ nhen (thường dùng trong từ ghép 'xiǎoxīnyǎn').
Ví dụ (2)
zhè geréntàixiǎo xīn小心yǎnle
Con người anh ta quá hẹp hòi (nhỏ nhen/tâm địa hẹp hòi).
biéxiǎorénzhīxīnduójūn zhī
Đừng lấy lòng tiểu nhân đo lòng quân tử.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI