Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
以后
你
要
小心
点。
You need to be more careful in the future.
Sau này em cần phải cẩn trọng hơn.
请
小心
过
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
路
很
滑,
小心
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
上车
小心
Be careful getting on the car.
Cẩn thận khi lên xe
交通灯
坏
了,
小心
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
小心
驾驶
尤其
在
雨天。
Drive carefully, especially on rainy days.
Lái xe cẩn thận đặc biệt vào những ngày mưa.
小心
点呀!
Be careful!
Cẩn thận nhé!
小心
别
摔跤。
Be careful not to fall.
Cẩn thận đừng té ngã.
她
不
小心
摔跤,
膝盖
擦伤
了。
She accidentally fell and scraped her knee.
Cô ấy không cẩn thận và đã ngã, đầu gối bị trầy xước.
老人
走路
要
小心,
以免
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
楼梯
很窄,
请
小心
行走。
The staircase is narrow, please walk carefully.
Cầu thang rất hẹp, hãy đi cẩn thận.
妈妈
叮嘱
我
出门
要
小心。
My mother cautioned me to be careful when going out.
Mẹ nhắc nhở tôi phải cẩn thận khi ra khỏi nhà.
路滑,
小心
走。
The road is slippery, walk carefully.
Đường trơn, đi cẩn thận.
小心
火烛。
Be careful with fire.
Cẩn thận với lửa.
他
是
一个
小心
的
人。
He is a careful person.
Anh ấy là người cẩn thận.
小心
点,
这个
玻璃
很
脆弱。
Be careful, this glass is very fragile.
Cẩn thận một chút, cái ly này rất dễ vỡ.
小心
你
的
言行。
Be careful with your words and actions.
Hãy cẩn thận với lời nói và hành động của bạn.
他
不
小心
洒
了
水
在
地板
上。
He accidentally spilled water on the floor.
Anh ấy không cẩn thận làm đổ nước lên sàn nhà.
上街
要
小心
交通安全。
Be careful of traffic safety when going out.
Đi ra đường phải chú ý an toàn giao thông.
我
不
小心
撞
到
了
路
人。
I accidentally bumped into a pedestrian.
Tôi không cẩn thận đã va vào người đi đường.
请
小心,
不要
受伤。
Please be careful not to get injured.
Xin hãy cẩn thận, đừng để bị thương.
千万
小心,
这条
路
很
滑。
Be very careful, this road is very slippery.
Nhất định phải cẩn thận, con đường này rất trơn.
请
小心
台阶。
Please mind the step.
Xin hãy cẩn thận bậc thang.
他
小心翼翼
地
打开
礼物,
生怕
弄坏了
里面
的
东西。
He carefully opened the gift, afraid of damaging the contents.
Anh ấy mở quà một cách cẩn thận, sợ hỏng đồ bên trong.
小心翼翼
地
走
在
滑溜
的
地面
上,
以免
跌倒。
Move cautiously on the slippery ground to avoid falling.
Di chuyển một cách cẩn thận trên mặt đất trơn trượt để tránh té ngã.
她
小心翼翼
地
处理
这件
事,
避免
任何
误会。
She handled the matter with great care to avoid any misunderstanding.
Cô ấy xử lý vấn đề này một cách thận trọng, nhằm tránh mọi hiểu lầm.
他
一不小心,
书
就
从
桌上
扑
到
了
地上。
He wasn't careful, and the book fell from the table to the floor.
Anh ấy không cẩn thận, cuốn sách từ trên bàn rơi xuống đất.
她
小心翼翼
地
处理
那瓶
毒药。
She handled the bottle of poison with care.
Cô ấy cẩn thận xử lý lọ thuốc độc đó.
Bình luận