Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xiǎoxīn
HSK 2
cẩn thận, coi chừng, chú ý.
Hán Việt:TIỂU TÂM••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

小心
xiǎoxīn
cẩn thận
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâmxīn
Hình trái tim đang đập
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Khi trái tim và tâm trí (心: tâm) luôn chú tâm tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhặt nhất (小: tiểu - nhỏ bé), không một phút lơ là chủ quan, đó chính là thái độ chu đáo, cẩn thận (小心).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:cẩn thận, coi chừng, chú ý.
ENTiếng Anh:To be careful, to take care, cautious.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
guò过mǎlù马路yào要xiǎoxīn小心。
Qua đường phải cẩn thận.
Be careful when crossing the street.
#2
xiǎoxīn小心!qiánmiàn前面yǒu有chē车。
Coi chừng! Phía trước có xe.
Watch out! There's a car ahead.
#3
lù路shàng上huá滑,dàjiā大家xiǎoxīn小心diǎnr点儿。
Đường trơn, mọi người cẩn thận một chút.
The road is slippery, so everyone be careful.
#4
qǐng请xiǎoxīn小心qīngfàng轻放。
Xin hãy nhẹ tay (cẩn thận đặt nhẹ - dùng cho hàng dễ vỡ).
Please handle with care.
#5
tā他zuòshì做事fēicháng非常xiǎoxīn小心。
Anh ấy làm việc vô cùng cẩn thận.
He is very careful in the way he does things.
2
Tính từ
VINghĩa:hẹp hòi, nhỏ nhen (thường dùng trong từ ghép 'xiǎoxīnyǎn').
ENTiếng Anh:Narrow-minded, petty (usually in compounds).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他zhè这gè个rén人tài太xiǎo小xīnyǎn心眼le了。
Con người anh ta quá hẹp hòi (nhỏ nhen, tâm địa hẹp hòi).
He is too petty.
#2
tā他zhè这gè个rén人yǒudiǎn有点xiǎoxīn小心yǎn眼,ài爱jìjiào计较。
Anh ta là người hơi nhỏ nhen, hay tính toán so đo.
Don't judge a gentleman by the standards of a petty person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây