Chi tiết từ vựng

小心 【xiǎoxīn】

heart
(Phân tích từ 小心)
Nghĩa từ: cẩn thận
Hán việt: tiểu tâm
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

yǐhòu
以后
yào
xiǎoxīn
小心
diǎn
点。
You need to be more careful in the future.
Sau này em cần phải cẩn trọng hơn.
qǐng
xiǎoxīn
小心
guò
mǎlù
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
hěn
huá
滑,
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
shàngchē
上车
xiǎoxīn
小心
Be careful getting on the car.
Cẩn thận khi lên xe
jiāotōngdēng
交通灯
huài
le
了,
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
yóuqí
尤其
zài
yǔtiān
雨天。
Drive carefully, especially on rainy days.
Lái xe cẩn thận đặc biệt vào những ngày mưa.
xiǎoxīn
小心
diǎnya
点呀!
Be careful!
Cẩn thận nhé!
xiǎoxīn
小心
bié
shuāijiāo
摔跤。
Be careful not to fall.
Cẩn thận đừng té ngã.
xiǎoxīn
小心
shuāijiāo
摔跤,
xīgài
膝盖
cāshāng
擦伤
le
了。
She accidentally fell and scraped her knee.
Cô ấy không cẩn thận và đã ngã, đầu gối bị trầy xước.
lǎorén
老人
zǒulù
走路
yào
xiǎoxīn
小心
yǐmiǎn
以免
shuāijiāo
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
lóutī
楼梯
hěnzhǎi
很窄,
qǐng
xiǎoxīn
小心
xíngzǒu
行走。
The staircase is narrow, please walk carefully.
Cầu thang rất hẹp, hãy đi cẩn thận.
māma
妈妈
dīngzhǔ
叮嘱
chūmén
出门
yào
xiǎoxīn
小心
My mother cautioned me to be careful when going out.
Mẹ nhắc nhở tôi phải cẩn thận khi ra khỏi nhà.
lùhuá
路滑,
xiǎoxīn
小心
zǒu
走。
The road is slippery, walk carefully.
Đường trơn, đi cẩn thận.
xiǎoxīn
小心
huǒzhú
火烛。
Be careful with fire.
Cẩn thận với lửa.
shì
yígè
一个
xiǎoxīn
小心
de
rén
人。
He is a careful person.
Anh ấy là người cẩn thận.
xiǎoxīn
小心
diǎn
点,
zhège
这个
bōlí
玻璃
hěn
cuìruò
脆弱。
Be careful, this glass is very fragile.
Cẩn thận một chút, cái ly này rất dễ vỡ.
xiǎoxīn
小心
de
yánxíng
言行。
Be careful with your words and actions.
Hãy cẩn thận với lời nói và hành động của bạn.
xiǎoxīn
小心
le
shuǐ
zài
dìbǎn
地板
shàng
上。
He accidentally spilled water on the floor.
Anh ấy không cẩn thận làm đổ nước lên sàn nhà.
shàngjiē
上街
yào
xiǎoxīn
小心
jiāotōngānquán
交通安全。
Be careful of traffic safety when going out.
Đi ra đường phải chú ý an toàn giao thông.
xiǎoxīn
小心
zhuàng
dào
le
rén
人。
I accidentally bumped into a pedestrian.
Tôi không cẩn thận đã va vào người đi đường.
qǐng
xiǎoxīn
小心
bùyào
不要
shòushāng
受伤。
Please be careful not to get injured.
Xin hãy cẩn thận, đừng để bị thương.
qiānwàn
千万
xiǎoxīn
小心
zhètiáo
这条
hěn
huá
滑。
Be very careful, this road is very slippery.
Nhất định phải cẩn thận, con đường này rất trơn.
qǐng
xiǎoxīn
小心
táijiē
台阶。
Please mind the step.
Xin hãy cẩn thận bậc thang.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
dǎkāi
打开
lǐwù
礼物,
shēngpà
生怕
nònghuàile
弄坏了
lǐmiàn
里面
de
dōngxī
东西。
He carefully opened the gift, afraid of damaging the contents.
Anh ấy mở quà một cách cẩn thận, sợ hỏng đồ bên trong.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
zǒu
zài
huáliū
滑溜
de
dìmiàn
地面
shàng
上,
yǐmiǎn
以免
diēdǎo
跌倒。
Move cautiously on the slippery ground to avoid falling.
Di chuyển một cách cẩn thận trên mặt đất trơn trượt để tránh té ngã.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
chǔlǐ
处理
zhèjiàn
这件
shì
事,
bìmiǎn
避免
rènhé
任何
wùhuì
误会。
She handled the matter with great care to avoid any misunderstanding.
Cô ấy xử lý vấn đề này một cách thận trọng, nhằm tránh mọi hiểu lầm.
yībùxiǎoxīn
一不小心
shū
jiù
cóng
zhuōshàng
桌上
dào
le
dìshàng
地上。
He wasn't careful, and the book fell from the table to the floor.
Anh ấy không cẩn thận, cuốn sách từ trên bàn rơi xuống đất.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
chǔlǐ
处理
nàpíng
那瓶
dúyào
毒药。
She handled the bottle of poison with care.
Cô ấy cẩn thận xử lý lọ thuốc độc đó.
Bình luận