Hán Việt:BÔI TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc+不Bất+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

杯子
cái cốc, cái ly, cái tách.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cái cốc, cái ly, cái tách.
ENTiếng Anh:Cup, glass, mug.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想买一个新杯子。
Tôi muốn mua một cái cốc mới.
I want to buy a new cup.
#2
小心,别把杯子打破了。
Cẩn thận, đừng làm vỡ cái ly.
Be careful not to break the cup.
#3
请给我一个干净的杯子。
Làm ơn cho tôi một cái cốc sạch.
Please give me a clean cup.
#4
这个杯子是用来喝茶的。
Cái tách này là dùng để uống trà.
This cup is used for drinking tea.
#5
杯子里装满了牛奶。
Trong cốc đựng đầy sữa.
The cup is filled with milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

