Liên hệ
杯子
bēizi
cái cốc, cái ly, cái tách.
Hán việt: bôi tí
个, 只
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái cốc, cái ly, cái tách.
Ví dụ (10)
xiǎngmǎigexīnbēizi
Tôi muốn mua một cái cốc mới.
xiǎoxīnbiébēi zi杯子le
Cẩn thận, đừng làm vỡ cái ly.
qǐnggěigegān jìngdebēizi
Làm ơn cho tôi một cái cốc sạch.
zhè gebēi zi杯子shìyòngláicháde
Cái tách này là dùng để uống trà.
bēi zi杯子lizhuāngmǎnleniúnǎi
Trong cốc đựng đầy sữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI