Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
bēizi
HSK 1
cái cốc, cái ly, cái tách.
Hán Việt:BÔI TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc+不Bất+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

杯子
bēizi
cốc, ly
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ, cây (nằm bên trái)
Bộ Mộc
不
Bấtbù
Không / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Vật dụng nhỏ nhắn (子: tử) thuở xưa được tiện từ thớ gỗ mộc (木) với đáy phẳng vững vàng không (不) bị nghiêng đổ (杯: bôi - chén, cốc) dùng để đựng nước uống hằng ngày chính là chiếc cốc, chiếc ly (杯子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái cốc, cái ly, cái tách.
ENTiếng Anh:Cup, glass, mug.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个xīn新bēizi杯子。
Tôi muốn mua một cái cốc mới.
I want to buy a new cup.
#2
xiǎoxīn小心,bié别bǎ把bēizi杯子dǎpò打破le了。
Cẩn thận, đừng làm vỡ cái ly.
Be careful not to break the cup.
#3
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个gānjìng干净de的bēizi杯子。
Làm ơn cho tôi một cái cốc sạch.
Please give me a clean cup.
#4
zhè这gè个bēizi杯子shì是yònglái用来hēchá喝茶de的。
Cái tách này là dùng để uống trà.
This cup is used for drinking tea.
#5
bēizi杯子lǐ里zhuāngmǎn装满le了niúnǎi牛奶。
Trong cốc đựng đầy sữa.
The cup is filled with milk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây