bēi
cốc, ly (lượng từ dùng cho đồ uống).
Hán việt: bôi
一丨ノ丶一ノ丨丶
8
只, 个
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (), đáy phẳng không () bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc .

Thành phần cấu tạo

bēi
cốc, ly, chén
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:cốc, ly (lượng từ dùng cho đồ uống).
Ví dụ (5)
yàobēi fēi
Tôi muốn một ly cà phê.
qǐnggěibēishuǐ
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
bēijiǔméi guān xi
Uống vài ly rượu cũng không sao đâu.
zhèbēicháhěntàng
Ly trà này rất nóng.
měi tiānbēishuǐ
Mỗi ngày uống 8 cốc nước.
2
danh từ (bound, form)
Nghĩa:cái cốc, cái ly, cúp (thường phải đi kèm hậu tố 'zi' hoặc trong từ ghép).
Ví dụ (3)
wèi le mendeyǒu gān bēi
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly!
lebēi zi
Làm vỡ một cái cốc rồi.
shì jièbēiqiúsài
Giải bóng đá World Cup (Cúp Thế giới).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây