上街
shàngjiē
đi ra phố, ra đường
Hán việt: thướng nhai
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (phrase)
Nghĩa:ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Ví dụ (8)
xiǎngshàngjiē上街mǎijiànxīnyīfu
Tôi muốn ra phố mua vài bộ quần áo mới.
měidàozhōumòhěnduōréndōushàngjiē上街yóuwán
Cứ đến cuối tuần, rất nhiều người đều xuống phố vui chơi.
māmashàngjiē上街mǎicàiliǎo
Mẹ đã ra phố (ra chợ) mua thức ăn rồi.
wèilekàngyìrénmenfēnfēnshàngjiē上街yóuxíng
Để phản đối, mọi người lần lượt xuống đường biểu tình.
jīntiāntiānqìbùhǎowǒmenjiùbiéshàngjiē上街liǎo
Hôm nay thời tiết xấu, chúng ta đừng ra phố nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI