Hán Việt:THƯỢNG NHAI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+行Hành+圭Khuê
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上街
ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm động từ
VINghĩa:ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
ENTiếng Anh:To go into the street / To go shopping.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想上街买几件新衣服。
Tôi muốn ra phố mua vài bộ quần áo mới.
I want to go shopping downtown and buy some new clothes.
#2
每到周末,很多人都上街游玩。
Cứ đến cuối tuần, rất nhiều người đều xuống phố vui chơi.
Every weekend, many people go out into the streets for fun.
#3
妈妈上街买菜去了。
Mẹ đã ra phố (ra chợ) mua thức ăn rồi.
Mom has gone out to buy groceries.
#4
为了抗议,人们纷纷上街游行。
Để phản đối, mọi người lần lượt xuống đường biểu tình.
To protest, people took to the streets to march.
#5
今天天气不好,我们就别上街了。
Hôm nay thời tiết xấu, chúng ta đừng ra phố nữa.
The weather is bad today, so let's not go out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây