Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shàngjiē
HSK 2
ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Hán Việt:THƯỢNG NHAI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+行Hành+圭Khuê

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

上街
shàngjiē
đi ra phố, ra đường
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên (phía trên)
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hànhxíng
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuêguī
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
Mẹo nhớ nhanh:

Cất bước tiến lên phía trước (上: thượng - gồm nét chỉ lên 卜 trên mặt phẳng 一) để hòa vào dòng người qua lại (行) trên con đường lớn lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) (街: nhai - đường phố) chính là đi dạo phố, đi ra đường (上街).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm động từ
VINghĩa:ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
ENTiếng Anh:To go into the street / To go shopping.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想shàngjiē上街mǎi买jǐ几jiàn件xīn新yīfu衣服。
Tôi muốn ra phố mua vài bộ quần áo mới.
I want to go shopping downtown and buy some new clothes.
#2
měi每dào到zhōumò周末,hěn很duō多rén人dōu都shàngjiē上街yóuwán游玩。
Cứ đến cuối tuần, rất nhiều người đều xuống phố vui chơi.
Every weekend, many people go out into the streets for fun.
#3
māma妈妈shàngjiē上街mǎicài买菜qù去le了。
Mẹ đã ra phố (ra chợ) mua thức ăn rồi.
Mom has gone out to buy groceries.
#4
wèile为了kàngyì抗议,rénmen人们fēnfēn纷纷shàngjiē上街yóuxíng游行。
Để phản đối, mọi người lần lượt xuống đường biểu tình.
To protest, people took to the streets to march.
#5
jīntiān今天tiānqì天气bù不hǎo好,wǒmen我们jiù就bié别shàngjiē上街le了。
Hôm nay thời tiết xấu, chúng ta đừng ra phố nữa.
The weather is bad today, so let's not go out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây