Hán Việt:NHAI••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノノ丨一丨一一丨一一一丨
行Hành+圭Khuê
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
街
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh minh họa

街
Đường phố
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đường phố
ENTiếng Anh:street, road
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
街上有很多人。
Trên phố có rất nhiều người.
There are many people on the street.
#2
我们周末去逛街。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo phố.
We go shopping on the weekend.
#3
这条街很安静。
Con phố này rất yên tĩnh.
This street is very quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây