Chi tiết từ vựng
上 【shàng】


Nghĩa từ: Lên, trên, trước
Hán việt: thướng
Từ trái nghĩa: 下
Hình ảnh:

Nét bút: 丨一一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
卜 bo: Xem bói
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
早上好,
你好
吗
?
Good morning, how are you?
Chào buổi sáng, bạn có khỏe không?
她
住
在
上海
She lives in Shanghai.
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
你
晚上
想
去
哪里?
Where do you want to go tonight?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
昨天晚上
我们
吃
了
火锅。
We had hotpot last night.
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
星期三
晚上
有
一场
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
星期六
晚上
你
有空
吗?
Are you free on Saturday night?
Tối thứ Bảy bạn rảnh không?
星期六
上午
我要
去
市场
买菜。
I'm going to the market to buy vegetables on Saturday morning.
Sáng thứ Bảy tôi định đi chợ mua rau.
学校
每天
早上
八点
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
我
每天
早上
都
喝茶。
I drink tea every morning.
Tôi mỗi ngày buổi sáng đều uống trà.
他
的
名字
在
名单
上。
His name is on the list.
Tên anh ấy có trong danh sách.
俄国
是
世界
上
最大
的
国家。
Russia is the largest country in the world.
Nga là quốc gia lớn nhất trên thế giới.
请
把
书
放在
桌子
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
早上
我常
吃
面包。
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
食堂
开放
到
晚上
八点。
The cafeteria is open until 8 o'clock in the evening.
Nhà ăn mở cửa đến tám giờ tối.
早上
我
吃
了
一个
馒头。
I ate a steamed bun this morning.
Sáng nay tôi ăn một cái bánh bao
她
每天
早上
吃
一个
鸡蛋。
She eats an egg every morning.
Mỗi buổi sáng cô ấy ăn một quả trứng gà.
我
每天
早上
都
吃
一个
蛋。
I eat an egg every morning.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
我
早上
喜欢
吃
包子。
I like to eat steamed buns in the morning.
Buổi sáng tôi thích ăn bánh bao.
我
上午
有
英语课
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
我
上午
六点
起床
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
我
的
课程
上午
十点
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
上午
的
空气
很
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
上午
我
喜欢
听
音乐
放松
I like to listen to music and relax in the morning.
Buổi sáng tôi thích nghe nhạc để thư giãn.
请等一下,
我
马上
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
我
每天
早上
八点
到
办公室
I arrive at the office every day at 8 a.m.
Mỗi ngày tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
职员
们
每天
早上
八点
开始
工作
The staff start working at 8 a.m. every day.
Nhân viên bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
书
在
桌子
上
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
手上
有
五个
手指
There are five fingers on the hand.
Trên tay có năm ngón tay.
我们
每天
早上
七点
起床
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
他们
每天
早上
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
Bình luận