Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shàng
HSK 1
trên, bên trên (chỉ phương hướng, vị trí).
Hán Việt:THƯỢNG••Loại từ:Động từ
3 nét
丨一一
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

上
shàng
lên, trên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / giới từ
VINghĩa:trên, bên trên (chỉ phương hướng, vị trí).
ENTiếng Anh:Up / On / Above / Top.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一běn本shū书。
Trên bàn có một cuốn sách.
There is a book on the table.
#2
qǐng请wǎngshàng往上kàn看。
Làm ơn hãy nhìn lên phía trên.
Please look up.
#3
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅huà画。
Trên tường đang treo một bức tranh.
There is a painting hanging on the wall.
#4
tā他zài在lóushàng楼上shuìjiào睡觉。
Anh ấy đang ngủ ở trên lầu.
He is sleeping upstairs.
#5
liǎn脸shàng上yǒu有yí一gè个hēi黑diǎn点。
Trên mặt có một vết đen.
There is a black spot on the face.
2
Động từ
VINghĩa:lên, đi (học/làm), vào (lớp), lên (xe).
ENTiếng Anh:To go up / To attend / To get on.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天bādiǎn八点qù去shàngbān上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.
I go to work at eight every day.
#2
kuàidiǎn快点shàngchē上车ba吧,yào要chídào迟到le了。
Lên xe nhanh đi, sắp muộn rồi.
Hurry up and get in the car, or we'll be late.
#3
wǒmen我们yào要kāishǐ开始shàngkè上课le了。
Chúng ta sắp bắt đầu vào học rồi.
We're about to start class.
#4
wǒ我xiǎng想shàng上cèsuǒ厕所。
Tôi muốn đi vệ sinh.
I want to go to the bathroom.
#5
fúwùyuán服务员,qǐng请shàngcài上菜。
Phục vụ, làm ơn lên món (mang thức ăn ra).
Waiter, please serve the dishes.
3
Tính từ (thời gian)
VINghĩa:trước, vừa rồi (chỉ thời gian hoặc thứ tự).
ENTiếng Anh:Last / Previous.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shàng上gè个xīngqī星期wǒ我shēngbìng生病le了。
Tuần trước tôi bị ốm.
I was sick last week.
#2
shàng上gè个yuè月de的tiānqì天气hěn很rè热。
Thời tiết tháng trước rất nóng.
The weather was very hot last month.
#3
zhè这shì是shàng上yí一cì次de的zuòyè作业。
Đây là bài tập của lần trước.
This is the previous assignment.
#4
shàng上bàn半chǎng场bǐsài比赛jiéshù结束le了。
Hiệp một (nửa đầu) của trận đấu đã kết thúc.
The first half of the game is over.
#5
shàng上huí回wǒ我wàng忘le了dài带qiánbāo钱包。
Lần trước tôi quên mang ví tiền.
Last time I forgot to bring my wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây