Chi tiết từ vựng

【shàng】

heart
Nghĩa từ: Lên, trên, trước
Hán việt: thướng
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
上
Nét bút: 丨一一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • bo: Xem bói

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shàngwǔ

Buổi sáng

shàngwǎng

Truy cập mạng, lên mạng, vào mạng, internet, trực tuyến

wǎnshàng

Buổi tối

zǎoshang

Buổi sáng

shàngkè

Bắt đầu học, vào lớp học, lên lớp

shàngchē

Lên xe

shàngqù

Lên, đi lên

mǎshàng

ngay lập tức, ngay

shànglái

lên, đến lên, tới lên

dìshàng

trên mặt đất

shàngbān

đi làm

shàngjiē

đi ra phố, ra đường

Ví dụ:

zǎoshànghǎo
好,
nǐhǎo
你好
ma
?
?
Good morning, how are you?
Chào buổi sáng, bạn có khỏe không?
zhù
zài
shànghǎi
She lives in Shanghai.
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
wǎnshang
xiǎng
nǎlǐ
哪里?
Where do you want to go tonight?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
zuótiānwǎnshang
昨天晚
wǒmen
我们
chī
le
huǒguō
火锅。
We had hotpot last night.
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
xīngqīsān
星期三
wǎnshang
yǒu
yīchǎng
一场
zúqiúsài
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
xīngqīliù
星期六
wǎnshang
yǒukōng
有空
ma
吗?
Are you free on Saturday night?
Tối thứ Bảy bạn rảnh không?
xīngqīliù
星期六
shàngwǔ
wǒyào
我要
shìchǎng
市场
mǎicài
买菜。
I'm going to the market to buy vegetables on Saturday morning.
Sáng thứ Bảy tôi định đi chợ mua rau.
xuéxiào
学校
měitiān
每天
zǎoshàng
bādiǎn
八点
jìnrù
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
měitiān
每天
zǎoshàng
dōu
hēchá
喝茶。
I drink tea every morning.
Tôi mỗi ngày buổi sáng đều uống trà.
de
míngzì
名字
zài
míngdān
名单
shàng
His name is on the list.
Tên anh ấy có trong danh sách.
éguó
俄国
shì
shìjiè
世界
shàng
zuìdà
最大
de
guójiā
国家。
Russia is the largest country in the world.
Nga là quốc gia lớn nhất trên thế giới.
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
zǎoshàng
wǒcháng
我常
chī
miànbāo
面包。
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
shítáng
食堂
kāifàng
开放
dào
wǎnshang
bādiǎn
八点。
The cafeteria is open until 8 o'clock in the evening.
Nhà ăn mở cửa đến tám giờ tối.
zǎoshàng
chī
le
yígè
一个
mántou
馒头。
I ate a steamed bun this morning.
Sáng nay tôi ăn một cái bánh bao
měitiān
每天
zǎoshàng
chī
yígè
一个
jīdàn
鸡蛋。
She eats an egg every morning.
Mỗi buổi sáng cô ấy ăn một quả trứng gà.
měitiān
每天
zǎoshàng
dōu
chī
yígè
一个
dàn
蛋。
I eat an egg every morning.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
zǎoshàng
xǐhuān
喜欢
chī
bāozǐ
包子。
I like to eat steamed buns in the morning.
Buổi sáng tôi thích ăn bánh bao.
shàngwǔ
yǒu
yīngyǔkè
英语课
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
shàngwǔ
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
起床
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
de
kèchéng
课程
shàngwǔ
shídiǎn
十点
kāishǐ
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
shàngwǔ
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
shàngwǔ
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐
fàngsōng
放松
I like to listen to music and relax in the morning.
Buổi sáng tôi thích nghe nhạc để thư giãn.
qǐngděngyīxià
请等一下,
mǎshàng
huílái
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
měitiān
每天
zǎoshàng
bādiǎn
八点
dào
bàngōngshì
办公室
I arrive at the office every day at 8 a.m.
Mỗi ngày tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
zhíyuán
职员
men
měitiān
每天
zǎoshàng
bādiǎn
八点
kāishǐ
开始
gōngzuò
工作
The staff start working at 8 a.m. every day.
Nhân viên bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
shū
zài
zhuōzǐ
桌子
shàng
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
shǒushàng
yǒu
wǔgè
五个
shǒuzhǐ
手指
There are five fingers on the hand.
Trên tay có năm ngón tay.
wǒmen
我们
měitiān
每天
zǎoshàng
qīdiǎn
七点
qǐchuáng
起床
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
tāmen
他们
měitiān
每天
zǎoshàng
pǎobù
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
Bình luận