要紧
yàojǐn
quan trọng, nghiêm trọng
Hán việt: yêu khẩn
HSK 3/4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:quan trọng, hệ trọng, khẩn cấp, nghiêm trọng (thường dùng trong phủ định để an ủi).
Ví dụ (10)
zhèdiǎnxiǎoshāngbúyàojǐn
Chút thương tích nhỏ này không hề gì (không nghiêm trọng).
zhèjiànshìqínghěnyàojǐn
Sự việc này rất hệ trọng (cấp bách).
méishénmeyàojǐn要紧deshì
Không có việc gì quan trọng cả.
AA:: duìbùqǐ BB:: búyàojǐn
A: Xin lỗi. B: Không sao đâu (Không nghiêm trọng).
debìngyàojǐn要紧ma
Bệnh của anh ấy có nghiêm trọng không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI