Hán Việt:YẾU••Loại từ:Động từ, Danh từ, Tính từ
9 nét
一丨フ丨丨一フノ一
Không dùng lượng từ riêng
覀Á+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
要
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
ENTiếng Anh:To want, to need, to ask for.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要一杯咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê.
I want a cup of coffee.
#2
你要去哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
#3
做这道菜需要很多时间。
Làm món này cần (yêu cầu) rất nhiều thời gian.
This dish takes a lot of time to make.
#4
这件衣服要多少钱?
Bộ quần áo này cần bao nhiêu tiền (giá bao nhiêu)?
How much does this piece of clothing cost?
#5
我要你帮我一个忙。
Tôi cần bạn giúp tôi một việc.
I want you to do me a favor.
2
Trợ động từ
VINghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
ENTiếng Anh:Going to, will, shall (indicating future).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
明天我要去北京。
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
I am going to Beijing tomorrow.
#2
快要下雨了。
Sắp mưa rồi.
It's about to rain.
#3
我要迟到了。
Tôi sắp muộn rồi.
I'm going to be late.
#4
你要小心一点儿。
Bạn phải cẩn thận một chút.
You should be a little more careful.
#5
不论发生什么,我们都要在一起。
Cho dù xảy ra chuyện gì, chúng ta đều sẽ ở bên nhau.
No matter what happens, we must stay together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây