yào
muốn, cần, phải
Hán việt: yêu
一丨フ丨丨一フノ一
9
HSK 1
Động từDanh từTính từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ () đặt hai tay lên hông () đòi hỏi kiên quyết, cô ấy rất quyết tâm với điều mình muốn .

Thành phần cấu tạo

yào
muốn, cần, phải
Bộ Á (biến thể của 西)
Phía tây, che phủ (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Ví dụ (7)
yàobēikāfēi
Tôi muốn một ly cà phê.
yàonǎér
Bạn muốn đi đâu?
zuòzhèdàocàixūyàohěnduōshíjiān
Làm món này cần (yêu cầu) rất nhiều thời gian.
zhèjiànyīfuyàoduōshǎoqián
Bộ quần áo này cần bao nhiêu tiền (giá bao nhiêu)?
yàobāngmáng
Tôi cần bạn giúp tôi một việc.
2
auxiliary verb
Nghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
Ví dụ (6)
míngtiānyàoběijīng
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
kuàiyàoxiàyǔliǎo
Sắp mưa rồi.
yàochídàoliǎo
Tôi sắp muộn rồi.
yàoxiǎoxīnyìdiǎnér
Bạn phải cẩn thận một chút.
búlùnfāshēngshénmewǒmendōuyàozàiyìqǐ
Cho dù xảy ra chuyện gì, chúng ta đều sẽ ở bên nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI