Liên hệ
骨头
gǔtou
xương (bộ phận cơ thể người hoặc động vật).
Hán việt: cốt đầu
根, 块
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:xương (bộ phận cơ thể người hoặc động vật).
Ví dụ (8)
zhīgǒuzhèng zàikěngǔtou
Con chó kia đang gặm xương.
xiǎo xīnshuāiduànlegǔtou
Anh ấy không cẩn thận bị ngã gãy xương rồi.
zhè tāngyǒukuàigǔtou
Trong bát canh này có một miếng xương to.
rénshēnshang gòngyǒuèrbǎilíngliùkuài
Trên cơ thể người có tổng cộng 206 cái xương.
 tou骨头hěnjiānxiǎo xīnbiézhùle
Xương cá rất nhọn, cẩn thận kẻo bị hóc.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khí phách, cốt cách (nghĩa bóng: cứng cỏi, không chịu khuất phục).
Ví dụ (8)
shìyǒu tou骨头derénhuìqīng tóu
Anh ấy là người có khí phách (có xương), sẽ không dễ dàng cúi đầu.
zuòrényàoyǒugǔtounéngtàiruǎnruò
Làm người phải có cốt cách, không được quá yếu đuối.
zhèshìkuàiyìnggǔtouhǎokěn
Đây là một cục xương cứng, không dễ gặm đâu (Ý nói: Việc khó giải quyết/Đối thủ mạnh).
 menyàoyǒuyìng tou骨头jīngshén
Chúng ta phải có tinh thần cứng cỏi (xương cứng).
 dàntiāogǔtou
Bới lông tìm vết (Bới xương trong trứng gà - Cố tình bắt bẻ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI