Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gǔ
HSK 2
Xương
Hán Việt:CỐT••Loại từ:danh từ
9 nét
丨フフ丶フ丨フ一一
骨Cốt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

骨
gǔ
Xương
骨
Bộ Cốtgǔ
Hình khúc xương có đầu khớp
Mẹo nhớ nhanh:

Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Xương
ENTiếng Anh:bone
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gǒu狗zhèngzài正在kěn啃gǔtou骨头。
Con chó đang gặm xương.
The dog is gnawing on a bone.
#2
yīshēng医生shuō说tā他de的gǔtou骨头duàn断le了。
Bác sĩ nói xương của anh ấy bị gãy rồi.
The doctor said that his bone was broken.
#3
zhè这tāng汤shì是yòng用niú牛gǔ骨áo熬zhì制de的。
Món súp này được ninh từ xương bò.
This soup is made by simmering beef bones.
#4
tā他shòu瘦de得zhǐ只shèngxià剩下píbāo皮包gǔ骨le了。
Anh ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
He is so thin that he is nothing but skin and bones.
#5
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天lěng冷de得cìgǔ刺骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
The winters here are bitterly cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây