Hán Việt:CỐT••Loại từ:danh từ
9 nét
丨フフ丶フ丨フ一一
骨Cốt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
骨
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
Hình ảnh minh họa

骨
Xương
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Xương
ENTiếng Anh:bone
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
狗正在啃骨头。
Con chó đang gặm xương.
The dog is gnawing on a bone.
#2
医生说他的骨头断了。
Bác sĩ nói xương của anh ấy bị gãy rồi.
The doctor said that his bone was broken.
#3
这汤是用牛骨熬制的。
Món súp này được ninh từ xương bò.
This soup is made by simmering beef bones.
#4
他瘦得只剩下皮包骨了。
Anh ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
He is so thin that he is nothing but skin and bones.
#5
这里的冬天冷得刺骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
The winters here are bitterly cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây