骨
丨フフ丶フ丨フ一一
9
根
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình khúc xương với đầu khớp nối vào nhau, bộ khung cứng nâng đỡ cơ thể, xương 骨.
Thành phần cấu tạo
骨
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Xương
Ví dụ (5)
狗正在啃骨头。
Con chó đang gặm xương.
医生说他的骨头断了。
Bác sĩ nói xương của anh ấy bị gãy rồi.
这汤是用牛骨熬制的。
Món súp này được ninh từ xương bò.
他瘦得只剩下皮包骨了。
Anh ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
这里的冬天冷得刺骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây