Chi tiết từ vựng

钱包 【錢包】【qiánbāo】

heart
(Phân tích từ 钱包)
Nghĩa từ: ví tiền
Hán việt: tiền bao
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
shuí
diū
le
zhège
这个
qiánbāo
钱包
Excuse me, who lost this wallet?
Xin lỗi, ai đã đánh rơi ví này?
de
qiánbāo
钱包
yǒu
wànrìyuán
万日元
I have ten thousand Japanese Yen in my wallet.
Trong ví của tôi có mười nghìn yên.
méiyǒu
没有
dài
qiánbāo
钱包
He didn't bring his wallet.
Anh ấy không mang ví.
de
qiánbāo
钱包
lǐbian
里边
méiyǒu
没有
qián
There is no money inside my wallet.
Bên trong ví của tôi không có tiền.
zāogāo
糟糕,
wàng
le
dài
qiánbāo
钱包
Terrible, I forgot my wallet.
Rất tiếc, tôi quên mang ví.
zài
lùshang
路上
jiǎn
dào
yīzhī
一只
qiánbāo
钱包
I found a wallet on the road.
Tôi nhặt được một cái ví trên đường.
zhège
这个
kǒudài
口袋
tàixiǎo
太小,
fàngbùxià
放不下
de
qiánbāo
钱包
This pocket is too small to fit my wallet.
Túi này quá nhỏ, không thể đựng vừa ví tiền của tôi.
dǎoméi
倒霉
diū
le
qiánbāo
钱包
He was unlucky to lose his wallet.
Anh ấy xui xẻo khi đánh rơi ví.
de
qiánbāo
钱包
kěnéng
可能
zài
lùshang
路上
diào
le
了。
His wallet might have dropped on the road.
Ví của anh ấy có thể đã rơi trên đường.
wàngjì
忘记
le
dài
qiánbāo
钱包
yúshì
于是
bùnéng
不能
mǎi
dōngxī
东西。
He forgot to bring his wallet, so he couldn't buy anything.
Anh ấy quên mang ví, do đó không thể mua đồ.
zài
nàlǐ
那里
diū
le
de
qiánbāo
钱包
I lost my wallet there.
Tôi đã làm mất ví ở đó.
tāochū
掏出
le
qiánbāo
钱包
He pulled out his wallet.
Anh ấy móc ra ví.
de
qiánbāo
钱包
diū
le
了。
His wallet is lost.
Ví tiền của anh ấy đã bị mất.
qǐng
jiǎnchá
检查
de
qiánbāo
钱包
yǒu
duōshǎo
多少
qián
钱。
Please check how much money is in your wallet.
Vui lòng kiểm tra xem trong ví bạn có bao nhiêu tiền.
wǒyào
我要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
qiánbāo
钱包
I want to buy a new wallet.
Tôi muốn mua một cái ví mới.
zài
qiánbāo
钱包
fàng
le
yīzhāng
一张
zhàopiān
照片。
He put a photo in his wallet.
Anh ấy đã để một tấm ảnh trong ví.
zhège
这个
qiánbāo
钱包
shì
de
的,
zhìliàng
质量
hěn
hǎo
好。
This wallet is made of leather and is of good quality.
Cái ví này làm bằng da, chất lượng rất tốt.
de
qiánbāo
钱包
bèi
tōu
le
了。
Her wallet was stolen.
Ví của cô ấy đã bị trộm.
xiǎo
tōutōu
偷偷
zǒu
le
de
qiánbāo
钱包
The thief stole my wallet.
Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.
tōu
le
de
qiánbāo
钱包
He stole my wallet.
Người đàn ông đã lấy cắp ví tiền của tôi.
de
qiánbāo
钱包
bùjiàn
不见
le
了,
hǎoxiàng
好像
shì
xiāoshī
消失
le
yīyàng
一样。
My wallet is gone, as if it has disappeared.
Ví của tôi không thấy đâu, như thể nó đã biến mất.
Bình luận