钱包
个
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱包
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ví tiền, bóp tiền.
Ví dụ (10)
糟糕,我的钱包不见了。
Chết cha, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi.
这个钱包是真皮做的。
Cái ví này được làm bằng da thật.
我出门忘了带钱包。
Tôi đi ra ngoài mà quên mang theo ví.
钱包里没有多少现金。
Trong ví không có bao nhiêu tiền mặt cả.
你的钱包掉在地上了。
Ví của bạn bị rơi xuống đất rồi kìa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây