bāo
cái túi, cái bao, cái cặp; cục u (sưng).
Hán việt: bao
ノフフ一フ
5
个, 只
HSK2
Danh từ

Gợi nhớ

Bao () bọc kín thai nhi () bên trong, gói ghém vật lại cho gọn gàng, gói .

Thành phần cấu tạo

bāo
Gói
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cái túi, cái bao, cái cặp; cục u (sưng).
Ví dụ (7)
debāowàngzàichēshàngle
Tôi để quên cái túi trên xe rồi.
xiǎngmǎizhè gebāoma
Bạn muốn mua chiếc túi da này không?
shūbāoyǒushén me
Trong cặp sách có cái gì?
detóuzhuànglebāo
Đầu tôi va phải (cái gì đó) sưng lên một cục u.
bèiwénziyǎolehǎobāo
Bị muỗi đốt cho mấy nốt sưng vù.
2
động từ
Nghĩa:gói, bọc, bao, bao thầu, đảm bảo.
Ví dụ (4)
menyàobāojiǎo zi
Chúng tôi sắp gói sủi cảo.
qǐngbāngzhèjiàn bāo lái
Làm ơn gói món quà này lại giúp tôi.
zhèshìbāozàishēnshang
Việc này cứ để tôi lo (bao trọn lên người tôi).
bāochībāozhù
Bao ăn bao ở (Điều kiện làm việc).
3
lượng từ
Nghĩa:gói, bao (lượng từ dùng cho đồ vật được đóng gói).
Ví dụ (3)
yàomǎibāoyān
Tôi muốn mua một bao thuốc.
gěibāoshǔpiàn
Cho tôi một gói khoai tây chiên.
zhèbāotángshìduō shaoqián
Gói kẹo này bao nhiêu tiền?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây