钱
ノ一一一フ一一フノ丶
10
笔
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi hàng hóa, miếng kim loại mua bán chính là tiền 钱.
Thành phần cấu tạo
钱
tiền, tiền bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tiền, tiền bạc, đồng tiền.
Ví dụ (10)
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
我没带钱。
Tôi không mang theo tiền.
你要去银行取钱吗?
Bạn muốn đi ngân hàng rút tiền không?
花钱容易,赚钱难。
Tiêu tiền thì dễ, kiếm tiền thì khó.
为了买房,他在努力存钱。
Để mua nhà, anh ấy đang nỗ lực tiết kiệm tiền.
2
Lượng từ
Nghĩa:chỉ (đơn vị đo lường trọng lượng, thường dùng cân vàng/thuốc bắc: 10 tiền = 1 lạng).
Ví dụ (1)
这串项链重三钱。
Sợi dây chuyền này nặng ba chỉ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây