Hán Việt:TẠP CHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
九Chữ Cửu+木Mộc+士Sĩ+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

杂志
tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
ENTiếng Anh:Magazine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一本时尚杂志。
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
This is a fashion magazine.
#2
我去书店买杂志。
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
I am going to the bookstore to buy a magazine.
#3
他在看一本体育杂志。
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
He is reading a sports magazine.
#4
杂志的封面很漂亮。
Bìa của tạp chí rất đẹp.
The cover of the magazine is very beautiful.
#5
我也想订这本杂志。
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.
I also want to subscribe to this magazine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

