Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zázhì
HSK 2
tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Hán Việt:TẠP CHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
九Chữ Cửu+木Mộc+士Sĩ+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

杂志
zázhì
tạp chí
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Chữ Cửujiǔ
Số chín, nhiều loại
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, chất liệu
Bộ Mộc
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩshì
Kẻ sĩ, người trí thức
心
Bộ Tâmxīn
Tâm tư, ghi nhớ
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Ấn phẩm tập hợp đủ chín (九) nhánh chủ đề phong phú (杂: tạp - có bộ Mộc 木) để ghi chép lại tâm tư (心) và tri thức của bậc kẻ sĩ (志: chí - có bộ Sĩ 士) chính là cuốn "tạp chí" (杂志).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
ENTiếng Anh:Magazine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yì一běn本shíshàng时尚zázhì杂志。
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
This is a fashion magazine.
#2
wǒ我qù去shūdiàn书店mǎi买zázhì杂志。
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
I am going to the bookstore to buy a magazine.
#3
tā他zài在kàn看yì一běn本tǐyù体育zázhì杂志。
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
He is reading a sports magazine.
#4
zázhì杂志de的fēngmiàn封面hěn很piàoliang漂亮。
Bìa của tạp chí rất đẹp.
The cover of the magazine is very beautiful.
#5
wǒ我yě也xiǎng想dìng订zhè这běn本zázhì杂志。
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.
I also want to subscribe to this magazine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây