杂志
zázhì
tạp chí
Hán việt: tạp chí
本, 分, 期
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Ví dụ (8)
zhèshìběnshíshàngzázhì
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
shūdiànmǎizázhì
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
zàikànběntǐzázhì
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
zázhì杂志defēngmiànhěnpiàoliang
Bìa của tạp chí rất đẹp.
xiǎngdìngzhèběnzázhì
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI