Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Ví dụ sử dụng:
一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
Dùng cho các ấn bản phát hành định kỳ (tạp chí, báo), khóa đào tạo, các giai đoạn công trình, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
三期杂志铘二
ba số tạp chí (lỗi ký tự thừa '铘二')
一期报纸
một số báo
一期培训班
một khóa lớp đào tạo
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Ví dụ (8)
这是一本时尚杂志。
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
我去书店买杂志。
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
他在看一本体育杂志。
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
杂志的封面很漂亮。
Bìa của tạp chí rất đẹp.
我也想订这本杂志。
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây