杂志
zázhì
tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Hán việt: tạp chí
, ,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm

Dùng cho các ấn bản phát hành định kỳ (tạp chí, báo), khóa đào tạo, các giai đoạn công trình, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三期杂志铘二
ba số tạp chí (lỗi ký tự thừa '铘二')
一期报纸
một số báo
一期培训班
một khóa lớp đào tạo
běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Ví dụ (8)
zhèshìběnshí shàng zhì
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
shūdiànmǎi zhì
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
zàikànběn zhì
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
zhìdefēngmiànhěnpiào liang
Bìa của tạp chí rất đẹp.
xiǎngdìngzhèběn zhì
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây