志
一丨一丶フ丶丶
7
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Trái tim (心) của kẻ sĩ (士) kiên cường quyết tâm, mục tiêu theo đuổi, ý chí 志.
Thành phần cấu tạo
志
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Ý chí
Ví dụ (5)
他的意志非常坚强。
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
有志者事竟成。
Có chí thì nên.
他从小就立下了远大的志向。
Từ nhỏ anh ấy đã lập ra chí hướng to lớn.
我们是志同道合的好朋友。
Chúng tôi là những người bạn tốt cùng chung chí hướng.
失败不能消磨我的斗志。
Thất bại không thể làm hao mòn ý chí chiến đấu của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây