Hán Việt:CHÍ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一丶フ丶丶
士Sĩ+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
志
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

志
Ý chí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ý chí
ENTiếng Anh:will, aspiration, ambition
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的意志非常坚强。
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
He has a very strong will.
#2
有志者事竟成。
Có chí thì nên.
Where there is a will, there is a way.
#3
他从小就立下了远大的志向。
Từ nhỏ anh ấy đã lập ra chí hướng to lớn.
He set lofty ambitions for himself from a young age.
#4
我们是志同道合的好朋友。
Chúng tôi là những người bạn tốt cùng chung chí hướng.
We are good friends who share the same ideals.
#5
失败不能消磨我的斗志。
Thất bại không thể làm hao mòn ý chí chiến đấu của tôi.
Failure cannot wear down my fighting spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây