zhì
Ý chí
Hán việt: chí
一丨一丶フ丶丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trái tim () của kẻ sĩ () kiên cường quyết tâm, mục tiêu theo đuổi, ý chí .

Thành phần cấu tạo

zhì
Ý chí
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý chí
Ví dụ (5)
de zhìfēi chángjiān qiáng
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
yǒuzhìzhěshìjìngchéng
Có chí thì nên.
cóngxiǎojiùxiàleyuǎndezhìxiàng
Từ nhỏ anh ấy đã lập ra chí hướng to lớn.
menshìzhìtóngdàodehǎopéng yǒu
Chúng tôi là những người bạn tốt cùng chung chí hướng.
shī bàinéngxiāodedòuzhì
Thất bại không thể làm hao mòn ý chí chiến đấu của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây