Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xiǎotōu
HSK 2
kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
Hán Việt:TIỂU DU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
小Tiểu • chữ 小+亻Nhân • chữ 偷+俞Du • chữ 偷

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

小偷
xiǎotōu
kẻ trộm, tên trộm
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
俞
Duyú
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "小偷" (xiǎotōu) mang nghĩa "kẻ trộm, tên trộm", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 偷 (tōu - du): "trộm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
ENTiếng Anh:Thief / Pickpocket.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuótiān昨天wǎnshang晚上jiālǐ家里jìn进xiǎotōu小偷le了。
Tối hôm qua trong nhà có kẻ trộm đột nhập.
A burglar broke into our home last night.
#2
nà那gè个xiǎotōu小偷bǎ把wǒ我de的qiánbāo钱包tōuzǒu偷走le了。
Tên trộm đó đã lấy trộm ví tiền của tôi rồi.
That thief stole my wallet.
#3
jǐngchá警察zhōngyú终于zhuāzhù抓住le了nà那gè个xiǎotōu小偷。
Cảnh sát cuối cùng cũng bắt được tên trộm đó.
The police finally caught that thief.
#4
zuò坐gōnggòngqìchē公共汽车shí时yào要xiǎoxīn小心xiǎotōu小偷。
Khi đi xe buýt phải cẩn thận kẻ móc túi.
Be careful of pickpockets when riding the bus.
#5
dàjiā大家dàhǎn大喊:“zhuā抓xiǎotōu小偷a啊!”
Mọi người hét lớn: 'Bắt lấy tên trộm!'
Everyone shouted, "Catch the thief!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây