小偷
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 小偷
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
Ví dụ (9)
昨天晚上家里进小偷了。
Tối hôm qua trong nhà có kẻ trộm đột nhập.
那个小偷把我的钱包偷走了。
Tên trộm đó đã lấy trộm ví tiền của tôi rồi.
警察终于抓住了那个小偷。
Cảnh sát cuối cùng cũng bắt được tên trộm đó.
坐公共汽车时要小心小偷。
Khi đi xe buýt phải cẩn thận kẻ móc túi.
大家大喊:“抓小偷啊!”
Mọi người hét lớn: 'Bắt lấy tên trộm!'
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây