Hán Việt:NGỘ ĐÁO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+禺Chữ Ngu+至Chí+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

遇到
gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
ENTiếng Anh:To run into / To meet (unexpectedly).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在街上遇到了一个老朋友。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
#2
昨天在超市我遇到了你的老师。
Hôm qua ở siêu thị tôi đã gặp giáo viên của bạn.
I ran into your teacher at the supermarket yesterday.
#3
没想到在这里遇到了你。
Không ngờ lại gặp bạn ở đây.
I didn't expect to run into you here.
#4
如果你遇到他,请代我问好。
Nếu bạn gặp anh ấy, làm ơn gửi lời hỏi thăm giúp tôi.
If you run into him, please say hello for me.
#5
我们是在图书馆遇到的。
Chúng tôi gặp nhau (tình cờ) ở thư viện.
We met in the library.
2
Động từ
VINghĩa:gặp phải, vấp phải (khó khăn, vấn đề, rắc rối, tình huống trừu tượng).
ENTiếng Anh:To encounter (difficulties, problems, situations).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们在工作中遇到了一些小问题。
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề nhỏ trong công việc.
We ran into a few minor problems at work.
#2
遇到困难不要放弃。
Gặp khó khăn thì đừng bỏ cuộc.
Don't give up when you encounter difficulties.
#3
你遇到过这种情况吗?
Bạn đã từng gặp phải tình huống này chưa?
Have you ever encountered this kind of situation?
#4
遇到危险要保持冷静。
Gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
Stay calm when faced with danger.
#5
那艘船在海上遇到了大风暴。
Con tàu đó đã gặp phải bão lớn trên biển.
That ship encountered a violent storm at sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

