遇到
HSK 2/3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 遇到
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Ví dụ (8)
我在街上遇到了一个老朋友。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
昨天在超市我遇到了你的老师。
Hôm qua ở siêu thị tôi đã gặp giáo viên của bạn.
没想到在这里遇到了你。
Không ngờ lại gặp bạn ở đây.
如果你遇到他,请代我问好。
Nếu bạn gặp anh ấy, làm ơn gửi lời hỏi thăm giúp tôi.
我们是在图书馆遇到的。
Chúng tôi gặp nhau (tình cờ) ở thư viện.
2
Động từ
Nghĩa:gặp phải, vấp phải (khó khăn, vấn đề, rắc rối, tình huống trừu tượng).
Ví dụ (9)
我们在工作中遇到了一些小问题。
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề nhỏ trong công việc.
遇到困难不要放弃。
Gặp khó khăn thì đừng bỏ cuộc.
你遇到过这种情况吗?
Bạn đã từng gặp phải tình huống này chưa?
遇到危险要保持冷静。
Gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
那艘船在海上遇到了大风暴。
Con tàu đó đã gặp phải bão lớn trên biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây