遇
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (29)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, đối mặt
Ví dụ (3)
我在路上遇见了他。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
遇到困难不要害怕。
Gặp khó khăn thì đừng sợ.
这次经历是难得的际遇。
Trải nghiệm lần này là cơ duyên hiếm có.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây