Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yù
HSK 4
gặp gỡ, đối mặt
Hán Việt:NGỘ••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+禺Chữ Ngu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遇
yù
gặp gỡ, đối mặt
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
禺
Chữ Nguyú
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gặp gỡ, đối mặt
ENTiếng Anh:meet, encounter, treat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我zài在lù路shàng上yùjiàn遇见le了tā他。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
I met him on the road.
#2
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要hàipà害怕。
Gặp khó khăn thì đừng sợ.
Do not be afraid when encountering difficulties.
#3
zhè这cì次jīnglì经历shì是nándé难得de的jìyù际遇。
Trải nghiệm lần này là cơ duyên hiếm có.
This experience was a rare opportunity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây