Hán Việt:NGỘ••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+禺Chữ Ngu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
遇
gặp gỡ, đối mặt
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

遇
gặp gỡ, đối mặt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gặp gỡ, đối mặt
ENTiếng Anh:meet, encounter, treat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我在路上遇见了他。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
I met him on the road.
#2
遇到困难不要害怕。
Gặp khó khăn thì đừng sợ.
Do not be afraid when encountering difficulties.
#3
这次经历是难得的际遇。
Trải nghiệm lần này là cơ duyên hiếm có.
This experience was a rare opportunity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây