遇
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
12
个
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, đối mặt
Ví dụ (3)
我在路上遇见了他。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
遇到困难不要害怕。
Gặp khó khăn thì đừng sợ.
这次经历是难得的际遇。
Trải nghiệm lần này là cơ duyên hiếm có.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây