Hán Việt:LÂM••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+林Lâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
淋
bị ướt, làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

淋
dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
ENTiếng Anh:To drench / To get wet (by rain).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
昨天我不小心被雨淋了。
Hôm qua tôi không cẩn thận bị dính mưa.
I accidentally got caught in the rain yesterday.
#2
别在雨里淋着,快进来。
Đừng đứng dầm mưa nữa, mau vào đây.
Don't stay out getting soaked in the rain—come in quickly.
#3
我的衣服都被淋湿了。
Quần áo của tôi đều bị mưa làm ướt sũng rồi.
All my clothes got soaked.
#4
他淋成了落汤鸡。
Anh ấy bị ướt như chuột lột (nghĩa đen: gà rơi vào nồi súp).
He was soaked to the skin.
#5
你回家路上淋雨了吗?
Trên đường về nhà bạn có bị dính mưa không?
Did you get rained on on your way home?
2
Động từ
VINghĩa:tưới, dội, chan, rưới (chất lỏng).
ENTiếng Anh:To pour / To sprinkle / To shower.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把酱汁淋在鱼身上。
Rưới nước sốt lên mình cá.
Pour the sauce over the fish.
#2
在沙拉上淋一点儿橄榄油。
Rưới một chút dầu ô liu lên sa lát.
Drizzle a little olive oil over the salad.
#3
运动后淋个浴很舒服。
Sau khi vận động tắm vòi sen (dội nước) rất thoải mái.
Taking a shower after exercise feels great.
#4
淋浴头坏了,不出水。
Cái vòi hoa sen hỏng rồi, không ra nước.
The showerhead is broken and no water comes out.
#5
用热水淋一下茶杯。
Dùng nước nóng tráng (dội qua) chén trà.
Rinse the teacup with hot water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây