淋
丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt 淋.
Thành phần cấu tạo
淋
bị ướt, làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
Ví dụ (8)
昨天我不小心被雨淋了。
Hôm qua tôi không cẩn thận bị dính mưa.
别在雨里淋着,快进来。
Đừng đứng dầm mưa nữa, mau vào đây.
我的衣服都被淋湿了。
Quần áo của tôi đều bị mưa làm ướt sũng rồi.
他淋成了落汤鸡。
Anh ấy bị ướt như chuột lột (nghĩa đen: gà rơi vào nồi súp).
你回家路上淋雨了吗?
Trên đường về nhà bạn có bị dính mưa không?
2
Động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan, rưới (chất lỏng).
Ví dụ (8)
把酱汁淋在鱼身上。
Rưới nước sốt lên mình cá.
在沙拉上淋一点儿橄榄油。
Rưới một chút dầu ô liu lên sa lát.
运动后淋个浴很舒服。
Sau khi vận động tắm vòi sen (dội nước) rất thoải mái.
淋浴头坏了,不出水。
Cái vòi hoa sen hỏng rồi, không ra nước.
用热水淋一下茶杯。
Dùng nước nóng tráng (dội qua) chén trà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây