冰淇淋
bīngqílín
kem, kem ly, cà rem.
Hán việt: băng lâm
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Dùng cho những vật đựng trong hộp nhỏ hoặc hộp giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盒 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盒名片
một hộp danh thiếp
两盒牛奶
hai hộp sữa / hộp giấy sữa
一盒火柴
một hộp diêm / bao diêm
一盒巧克力
một hộp sô-cô-la
一盒纸巾
một hộp khăn giấy
两盒咖啡
hai hộp cà phê

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kem, kem ly, cà rem.
Ví dụ (8)
xiàtiānchībīnglínzuìshū fule
Mùa hè ăn kem là thoải mái nhất.
yàoshén mekǒu wèidebīnglín
Bạn muốn kem vị gì?
xiǎngmǎiqiǎo bīnglín
Tôi muốn mua một cây kem sô-cô-la.
kuàidiǎnchībīnglínyàohuàle
Ăn nhanh lên, kem sắp tan rồi.
zhèjiādiàndebīnglínhěnyǒu míng
Kem của quán này rất nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây