冰淇淋
盒,个,根,支
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰淇淋
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:kem, kem ly, cà rem.
Ví dụ (8)
夏天吃冰淇淋最舒服了。
Mùa hè ăn kem là thoải mái nhất.
你要什么口味的冰淇淋?
Bạn muốn kem vị gì?
我想买一个巧克力冰淇淋。
Tôi muốn mua một cây kem sô-cô-la.
快点吃,冰淇淋要化了。
Ăn nhanh lên, kem sắp tan rồi.
这家店的冰淇淋很有名。
Kem của quán này rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây