Liên hệ
似的
shìde
tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).
Hán việt: tự đích
HSK 3/4
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ (so sánh)
Nghĩa:tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).
Ví dụ (10)
deliǎnhóngdexiàngpíng guǒshìde
Mặt anh ấy đỏ bừng lên giống như quả táo vậy.
shí jiānxiàngliúshuǐshì de似的guòdezhēnkuài
Thời gian trôi qua thật nhanh, cứ như nước chảy vậy.
 guǒjiùxiàngdiūleshén medōng xi西shìde
Nếu không đi thì cảm giác cứ như là bị mất món đồ gì đó vậy.
 menyàoxiàngqīnxiōng shì de似的 xiāngbāngzhù
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau giống như anh em ruột thịt vậy.
xiàdehěnxiàngpiáoshìde
Mưa rơi rất lớn, cứ như là lấy gáo múc nước đổ xuống vậy (mưa như trút nước).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI