似
ノ丨フ丶ノ丶
6
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Người (亻) này bằng (以) người kia không khác biệt, trông giống nhau, giống như 似.
Thành phần cấu tạo
似
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'sì')
Nghĩa:Giống như
Ví dụ (5)
她高兴得像个孩子似的。
Cô ấy vui vẻ giống như một đứa trẻ.
他们俩的性格非常相似。
Tính cách của hai người họ vô cùng giống nhau.
我以前也遇到过类似的困难。
Trước đây tôi cũng từng gặp khó khăn tương tự (giống như vậy).
他似乎不知道这件事。
Anh ấy dường như (có vẻ giống như) không biết chuyện này.
光阴似箭,岁月如梭。
Thời gian nhanh giống như tên bắn, năm tháng như thoi đưa.
2
trợ từ (đọc 'shì')
Nghĩa:giống như, tựa như (trong cấu trúc '...似的')
Ví dụ (2)
她高兴得小鸟似的飞了过去。
Cô ấy vui mừng bay vèo qua giống như một chú chim nhỏ.
他呆呆地站在那里,木头人似的。
Anh ta đứng ngây ra đó, giống như một khúc gỗ vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây