Liên hệ
盗窃
dàoqiè
trộm cắp, ăn trộm, hành vi trộm cắp (pháp lý).
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:trộm cắp, ăn trộm, hành vi trộm cắp (pháp lý).
Ví dụ (8)
jǐng fāng huòliǎodào qiè盗窃tuánhuǒ
Cảnh sát đã phá được một băng nhóm trộm cắp đặc biệt lớn.
yīnshè xiándào qiè盗窃zuìbèidǎibǔ
Anh ta bị bắt vì tình nghi phạm tội trộm cắp.
shāng diànān zhuāngliǎojiān kòngshè xiàng tóufáng zhǐdàoqiè
Cửa hàng đã lắp đặt camera giám sát để phòng chống trộm cắp.
 menyào gāojǐngtìzhù fáng fànshìdàoqiè
Chúng ta phải nâng cao cảnh giác, chú ý phòng ngừa trộm đột nhập vào nhà.
zhèdào qiè盗窃ànzào chéngdesǔn shīgāo bǎi wànyuán
Vụ trộm cắp này gây ra thiệt hại lên tới 1 triệu nhân dân tệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI