首都
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 首都
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Ví dụ (10)
中国的首都是北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
河内是越南的首都。
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
我想去首都旅游一趟。
Tôi muốn đi du lịch thủ đô một chuyến.
首都是一个国家的政治中心。
Thủ đô là trung tâm chính trị của một quốc gia.
他在首都机场等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay Thủ Đô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây