首都
shǒudū
thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Hán việt: thú đô
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Ví dụ (10)
zhōng guódeshǒu shìběi jīng
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
nèishìyuènándeshǒu
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
xiǎngshǒu yóutàng
Tôi muốn đi du lịch thủ đô một chuyến.
shǒu shìguó jiādezhèng zhìzhōng xīn
Thủ đô là trung tâm chính trị của một quốc gia.
zàishǒu chǎngděng
Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay Thủ Đô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây