Hán Việt:THỦ ĐÔ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
丷Bát ngửa • chữ 首+自Tự • chữ 首+者Giả • chữ 都+阝Ấp • chữ 都
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

首都
thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
ENTiếng Anh:Capital city.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中国的首都是北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
The capital of China is Beijing.
#2
河内是越南的首都。
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Hanoi is the capital of Vietnam.
#3
我想去首都旅游一趟。
Tôi muốn đi du lịch thủ đô một chuyến.
I want to take a trip to the capital.
#4
首都是一个国家的政治中心。
Thủ đô là trung tâm chính trị của một quốc gia.
The capital is the political center of a country.
#5
他在首都机场等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay Thủ Đô.
He is waiting for you at the capital airport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
