Chi tiết từ vựng
首 【shǒu】


Nghĩa từ: bài (như trong bài hát, bài thơ)
Hán việt: thú
Lượng từ:
家
Nét bút: 丶ノ一ノ丨フ一一一
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Lượng từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
中国
的
首都
是
北京。
The capital of China is Beijing.
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
德国
的
首都
是
柏林。
The capital of Germany is Berlin.
Thủ đô của Đức là Berlin.
俄国
的
首都
是
莫斯科。
The capital of Russia is Moscow.
Thủ đô của Nga là Moskva.
法国
的
首都
是
巴黎。
The capital of France is Paris.
Thủ đô của Pháp là Paris.
韩国
的
首都
是
首尔。
The capital of South Korea is Seoul..
Thủ đô của Hàn Quốc là Seoul.
美国
的
首都
是
华盛顿。
The capital of the United States is Washington.
Thủ đô của Mỹ là Washington.
英国
的
首都
是
伦敦。
The capital of the UK is London.
Thủ đô của Anh là Luân Đôn.
你
喜欢
那首歌
吗?
Do you like that song?
Bạn thích bài hát kia không?
这
首支
歌
很
受欢迎。
This song is very popular.
Bài hát này rất được yêu thích.
每次
听到
这
首歌,
我
都
会
哭。
Every time I hear this song, I cry.
Mỗi lần nghe bài hát này, tôi đều khóc.
贝多芬
的
第九
交响曲
是
一首
世界
著名
的
名曲。
Beethoven's Ninth Symphony is a world-famous musical masterpiece.
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven là một bản nhạc nổi tiếng thế giới.
这首
民歌
很受
老年人
喜欢。
This folk song is very popular among the elderly.
Bài dân ca này rất được người già yêu thích.
你
听
过
这
首歌曲
吗?
Have you heard this song?
Bạn đã nghe bài hát này chưa?
他们
正在
录制
一首
新
歌曲。
They are recording a new song.
Họ đang ghi âm một bài hát mới.
我
把
这
首歌曲
设为
我
的
手机
铃声。
I have set this song as my phone ringtone.
Tôi đã đặt bài hát này làm nhạc chuông điện thoại của mình.
每当
我
听
这
首歌曲,
我
就
想起
了
旧
时光。
Whenever I listen to this song, I am reminded of old times.
Mỗi khi tôi nghe bài hát này, tôi lại nhớ về quá khứ.
你
记得
这
首歌
的
歌词
吗?
Do you remember the lyrics of this song?
Bạn nhớ lời bài hát này không?
这
首歌
的
歌词
很
简单。
The lyrics of this song are very simple.
Lời bài hát này rất đơn giản.
这些
艺术品
首次
在
亚洲
展览。
These artworks are exhibited in Asia for the first time.
Những tác phẩm nghệ thuật này được trưng bày lần đầu tiên ở Châu Á.
这
首歌
曾经
非常
流行。
This song was once very popular.
Bài hát này đã từng rất thịnh hành.
这首
曲子
让
我
想起
了
童年。
This song reminds me of my childhood.
Bản nhạc này làm tôi nhớ về tuổi thơ.
这
首歌
很
好听。
This song is very pleasant to listen to.
Bài hát này nghe rất hay.
北京
是
中国
的
首都。
Beijing is the capital of China.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
每个
国家
都
有
自己
的
首都。
Every country has its own capital.
Mỗi quốc gia đều có thủ đô của riêng mình.
首都
通常
是
国家
的
政治
中心。
The capital is usually the political center of a country.
Thủ đô thường là trung tâm chính trị của quốc gia.
许多
首都
也
是
各国
的
文化
中心。
Many capitals are also the cultural centers of their countries.
Nhiều thủ đô cũng là trung tâm văn hóa của các quốc gia.
旅游者
常常
选择
首都
作为
他们
的
旅行
目的地。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
首都
的
居住
成本
通常
比较
高。
The cost of living in a capital is usually higher.
Chi phí sinh hoạt ở thủ đô thường cao hơn.
首都
经常
举办
国家级
的
活动。
Capitals often host national-level events.
Thủ đô thường tổ chức các sự kiện cấp quốc gia.
她
背
了
一首
很长
的
诗。
She has learned a long poem by heart.
Cô ấy đã học thuộc một bài thơ dài.
Bình luận