首
丶ノ一ノ丨フ一一一
9
家
HSK 2HSK 4
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình cái đầu có mái tóc phía trên, đầu là nơi bắt đầu của mọi thứ, dùng để đếm bài hát bài thơ: một bài 首.
Thành phần cấu tạo
首
bài (như trong bài hát, bài thơ)
首
Bộ Thủ
Hình cái đầu, phía trên có tóc
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Lượng từ
Nghĩa:bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).
Ví dụ (8)
这首歌非常好听。
Bài hát này vô cùng êm tai (hay).
我想为你唱一首歌。
Tôi muốn hát tặng bạn một bài hát.
你会背这首唐诗吗?
Bạn có biết thuộc lòng bài thơ Đường này không?
他在晚会上朗诵了一首诗。
Anh ấy đã ngâm một bài thơ trong buổi dạ hội.
那就是那首很有名的曲子。
Đó chính là khúc nhạc rất nổi tiếng kia.
2
noun (formal)
Nghĩa:đầu, thủ lĩnh, người đứng đầu (thường dùng trong văn viết hoặc từ trang trọng).
Ví dụ (8)
我们要昂首挺胸地向前走。
Chúng ta phải ngẩng cao đầu ưỡn ngực bước về phía trước.
两国元首进行了友好的会谈。
Nguyên thủ (người đứng đầu) hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm thân mật.
不要总是垂首丧气的。
Đừng có lúc nào cũng cúi đầu ủ rũ như thế.
这件事他是首恶,必须受到惩罚。
Vụ việc này hắn là kẻ cầm đầu làm ác, bắt buộc phải chịu trừng phạt.
群龙无首,怎么行呢?
Rồng mất đầu (đám đông không có người chỉ huy), làm sao mà được chứ?
3
adjective (formal)
Nghĩa:đầu tiên, thứ nhất, hàng đầu.
Ví dụ (8)
这是我首次来到中国。
Đây là lần đầu tiên (thủ thứ) tôi đến Trung Quốc.
安全是首要的任务。
An toàn là nhiệm vụ hàng đầu (quan trọng nhất).
那部电影昨天在北京首映。
Bộ phim đó hôm qua đã công chiếu lần đầu tại Bắc Kinh.
我们要把质量放在首位。
Chúng ta phải đặt chất lượng lên vị trí hàng đầu.
他是当之无愧的首席小提琴手。
Anh ấy xứng đáng là nghệ sĩ vĩ cầm chính (ghế đầu/trưởng bè).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây