Liên hệ
剧场
jùchǎng
nhà hát, rạp hát, sân khấu (nơi diễn kịch, opera, biểu diễn nghệ thuật).
Hán việt: kịch tràng
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhà hát, rạp hát, sân khấu (nơi diễn kịch, opera, biểu diễn nghệ thuật).
Ví dụ (9)
 menchǎngkànjīng ba
Chúng ta đi nhà hát xem Kinh kịch đi.
zhè chǎngfēi chángnéngzuòhěnduōrén
Nhà hát này rất lớn, có thể ngồi được rất nhiều người.
 jiāzàichǎngménkǒujíhé
Mọi người tập hợp ở cổng nhà hát.
chǎngzuòmǎnleguānzhòng
Trong rạp hát ngồi chật kín khán giả.
qǐngbǎo chíchǎngānjìng
Vui lòng giữ trật tự trong nhà hát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI