司机
个
HSK 1/2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 司机
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tài xế, lái xe, bác tài (người lái xe chuyên nghiệp).
Ví dụ (10)
司机师傅,去火车站。
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu hỏa. (Cách gọi lịch sự).
我也想当一名司机。
Tôi cũng muốn làm một người lái xe.
这位司机开车很稳。
Vị tài xế này lái xe rất êm (vững).
出租车司机很辛苦。
Tài xế taxi rất vất vả.
公交车司机
Tài xế xe buýt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây