司
フ一丨フ一
5
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình người đứng chỉ huy quản lý (口) công việc, phụ trách điều hành bộ phận, quản lý 司.
Thành phần cấu tạo
司
quản lý, bộ phận
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quản lý, bộ phận
Ví dụ (5)
他在一家科技公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ.
我的上司对工作要求很严格。
Cấp trên của tôi có yêu cầu rất nghiêm khắc đối với công việc.
团队成员应该各司其职,互相配合。
Các thành viên trong nhóm nên mỗi người làm tốt nhiệm vụ của mình và phối hợp lẫn nhau.
司法部门正在调查这起案件。
Cơ quan tư pháp đang điều tra vụ án này.
他刚刚被任命为财务司的司长。
Ông ấy vừa được bổ nhiệm làm vụ trưởng vụ tài chính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây