机场
jīchǎng
sân bay
Hán việt: cơ tràng
家, 处
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sân bay, phi trường.
Ví dụ (8)
yàojīchǎng机场jiēpéngyǒu
Tôi phải đi sân bay đón bạn.
qǐngwènjīchǎng机场zěnmezǒu
Xin hỏi đường đi đến sân bay đi như thế nào?
wǒmenyàozhǔnshídàodájīchǎng
Chúng ta phải đến sân bay đúng giờ.
zhègejīchǎng机场fēicháng
Cái sân bay này vô cùng lớn.
zàijīchǎng机场děng
Tôi đợi bạn ở sân bay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI