Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jīchǎng
HSK 2
sân bay, phi trường.
Hán Việt:CƠ TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机+土Thổ • chữ 场+𠃓Chữ Dương • chữ 场

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

机场
jīchǎng
sân bay
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổtǔ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
Bộ Thổ
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "机场" (jīchǎng) mang nghĩa "sân bay", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sân bay, phi trường.
ENTiếng Anh:Airport.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要qù去jīchǎng机场jiē接péngyou朋友。
Tôi phải đi sân bay đón bạn.
I'm going to the airport to pick up a friend.
#2
qǐngwèn请问qù去jīchǎng机场zěnme怎么zǒu走?
Xin hỏi đường đi đến sân bay đi như thế nào?
Excuse me, how do I get to the airport?
#3
wǒmen我们yào要zhǔnshí准时dàodá到达jīchǎng机场。
Chúng ta phải đến sân bay đúng giờ.
We need to arrive at the airport on time.
#4
zhè这gè个jīchǎng机场fēicháng非常dà大。
Cái sân bay này vô cùng lớn.
This airport is very large.
#5
wǒ我zài在jīchǎng机场děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở sân bay.
I’ll wait for you at the airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây