Liên hệ
运气
yùnqi
vận may, số đỏ, vận khí (cả may và rủi, nhưng thường thiên về may mắn).
Hán việt: vận khí
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vận may, số đỏ, vận khí (cả may và rủi, nhưng thường thiên về may mắn).
Ví dụ (11)
zhùyǒuhǎoyùnqi
Chúc bạn gặp nhiều may mắn (có vận may tốt).
jīn tiāndeyùn qi运气zhēncuòjiǎndàoleqián
Hôm nay số tôi đỏ thật (vận may không tệ), nhặt được tiền.
zuì jìnyùn qi运气tàihǎoshēng bìngle
Dạo này vận may của anh ấy không tốt lắm, bị ốm rồi.
zhèjiànshìchún cuìshìkàoyùnqi
Việc này hoàn toàn là dựa vào may mắn.
deyùn qi运气zěn mezhèmehǎo
Sao số bạn đỏ thế? (Sao vận may tốt thế?).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI