Liên hệ
傻瓜
shǎguā
kẻ ngốc, đồ ngốc, kẻ đần độn.
Hán việt: soạ qua
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kẻ ngốc, đồ ngốc, kẻ đần độn.
Ví dụ (9)
zhēnshìshǎguāzěn menéngxiāng xìnne
Bạn đúng là đồ ngốc, sao có thể tin anh ta cơ chứ?
bié jiādàngchéngshǎguā
Đừng coi mọi người là kẻ ngốc.
cáihuìzuòzhǒngshǎguācáihuìzuòdeshì
Tôi mới không làm chuyện mà chỉ kẻ ngốc mới làm.
zhǐyǒushǎguācáihuìxiāng xìnzhèzhǒnghuǎngyán
Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại lời nói dối này.
suīránkàn láixiàngshǎguādàn shíhěncōngmíng
Mặc dù anh ta trông như kẻ ngốc, nhưng thực tế anh ta rất thông minh.
2
tính từ (modifier)
Nghĩa:đơn giản, tự động (dùng cho công cụ cực dễ sử dụng).
Ví dụ (2)
mǎileshǎguāxiàng
Anh ấy mua một chiếc máy ảnh du lịch (máy ảnh 'ngốc' - loại tự động hoàn toàn).
zhèkuǎnruǎn jiàndeshè fēichángshǎguāhuà
Thiết kế của phần mềm này rất 'đơn giản hóa' (ai cũng dùng được).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI