算命
HSK 3/4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 算命
Định nghĩa
1
verb/noun
Nghĩa:xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
Ví dụ (10)
你相信算命吗?
Bạn có tin vào chuyện xem bói không?
我不喜欢去算命,我相信命运掌握在自己手里。
Tôi không thích đi xem bói, tôi tin vận mệnh nằm trong tay mình.
算命先生说我今年会有好运。
Thầy bói nói năm nay tôi sẽ gặp vận may.
很多迷信的人喜欢找人算命。
Rất nhiều người mê tín thích tìm người xem bói.
虽然算命的说我们会分开,但我还是爱你。
Tuy thầy bói nói chúng ta sẽ chia tay, nhưng anh vẫn yêu em.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây