Hán Việt:TOÁN MỆNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc • chữ 算+目Mục • chữ 算+廾Củng • chữ 算+人Nhân • chữ 命+一Nhất • chữ 命
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

算命
xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
ENTiếng Anh:Fortune telling / To tell fortune.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你相信算命吗?
Bạn có tin vào chuyện xem bói không?
Do you believe in fortune-telling?
#2
我不喜欢去算命,我相信命运掌握在自己手里。
Tôi không thích đi xem bói, tôi tin vận mệnh nằm trong tay mình.
I don't like going to fortune-tellers; I believe my fate is in my own hands.
#3
算命先生说我今年会有好运。
Thầy bói nói năm nay tôi sẽ gặp vận may.
The fortune-teller said I would have good luck this year.
#4
很多迷信的人喜欢找人算命。
Rất nhiều người mê tín thích tìm người xem bói.
Many superstitious people like to have their fortunes told.
#5
虽然算命的说我们会分开,但我还是爱你。
Tuy thầy bói nói chúng ta sẽ chia tay, nhưng anh vẫn yêu em.
Although the fortune-teller said we would break up, I still love you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



